Từ vựng
Viết đúng chữ Hán từ pinyin
10 câu/10 phút: luyện tốc độ và độ chính xác
Căn cứ vào, dựa theo
请根据拼音写汉字。
Qǐng gēnjù pīnyīn xiě hànzì.
Xin dựa vào pinyin viết chữ Hán.
Nhớ được
你还记得怎么写吗?
Nǐ hái jìde zěnme xiě ma?
Bạn còn nhớ viết thế nào không?
Đi công tác
他明天去上海出差。
Tā míngtiān qù Shànghǎi chūchāi.
Anh ấy ngày mai đi công tác Thượng Hải.
Xin nghỉ phép
我需要请假一天。
Wǒ xūyào qǐngjià yì tiān.
Tôi cần xin nghỉ một ngày.
dự báo
天气预报说明天会下雨。
Tiānqì yùbào shuō míngtiān huì xiàyǔ.
Dự báo thời tiết nói ngày mai sẽ mưa.
nhiệt độ không khí
今天的气温比昨天高。
Jīntiān de qìwēn bǐ zuótiān gāo.
Nhiệt độ hôm nay cao hơn hôm qua.
thay đổi, biến đổi
最近天气变化很大。
Zuìjìn tiānqì biànhuà hěn dà.
Gần đây thời tiết thay đổi rất nhiều.
ảnh hưởng
天气不好会影响我们的出差计划。
Tiānqì bù hǎo huì yǐngxiǎng wǒmen de chūchāi jìhuà.
Thời tiết xấu sẽ ảnh hưởng đến kế hoạch công tác của chúng ta.
chú ý, lưu ý
出差的时候要注意天气变化。
Chūchāi de shíhou yào zhùyì tiānqì biànhuà.
Khi đi công tác cần chú ý sự thay đổi của thời tiết.
mang, đem theo
明天要下雨,请记得带伞。
Míngtiān yào xiàyǔ, qǐng jìde dài sǎn.
Ngày mai trời sẽ mưa, xin nhớ mang ô.
ô, dù
下雨的时候,我常常带伞。
Xiàyǔ de shíhou, wǒ chángcháng dài sǎn.
Khi trời mưa, tôi thường mang ô.
ấm áp
今天天气很暖和,不用穿大衣。
Jīntiān tiānqì hěn nuǎnhuo, búyòng chuān dàyī.
Hôm nay thời tiết ấm áp, không cần mặc áo khoác.
mát mẻ
秋天天气凉快,适合出去走走。
Qiūtiān tiānqì liángkuai, shìhé chūqù zǒuzǒu.
Mùa thu thời tiết mát mẻ, thích hợp đi dạo.
cảm, bị cảm
天气变冷了,小心感冒。
Tiānqì biàn lěng le, xiǎoxīn gǎnmào.
Thời tiết trở lạnh, cẩn thận bị cảm.