Đăng nhập

Bài tập

Viết đúng chữ Hán từ pinyin

10 câu/10 phút: luyện tốc độ và độ chính xác

Về bài học chính

Câu 1

Nghe pinyin và chọn chữ Hán đúng.

jīnglǐ (giám đốc) — Chọn chữ Hán đúng:

Câu 2

Nghe pinyin và chọn chữ Hán đúng.

gōngsī (công ty) — Chọn chữ Hán đúng:

Câu 3

Nghe pinyin và chọn chữ Hán đúng.

bàngōngshì (văn phòng) — Chọn chữ Hán đúng:

Câu 4

Nghe pinyin và chọn chữ Hán đúng.

huìyì (cuộc họp) — Chọn chữ Hán đúng:

Câu 5

Nghe pinyin và chọn chữ Hán đúng.

lǚguǎn (khách sạn nhỏ) — Chọn chữ Hán đúng:

Câu 6

Nhận định về bài thi viết chữ Hán.

Khi nghe pinyin, chỉ cần viết đúng âm, không cần đúng nghĩa của từ.

Câu 7

Nhận định về bài thi viết chữ Hán.

Nên dựa vào nghĩa của câu để chọn chữ Hán đúng trong các từ đồng âm.

Câu 8

Nối pinyin với chữ Hán đúng.

Chọn cụm tiếng Trung, rồi chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng.

Câu 9

Sắp xếp các từ thành câu hướng dẫn.

Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…

Câu 10

Dịch câu sau sang tiếng Trung.

Bạn có 10 phút.

Câu 11

Nghe pinyin và chọn chữ Hán đúng.

dìtiě (tàu điện ngầm) — Chọn chữ Hán đúng:

Câu 12

Nghe pinyin và viết chữ Hán tương ứng.

Nghe và viết chữ Hán cho từ: tiānqì (thời tiết)

Câu 13

Nghe pinyin và viết chữ Hán tương ứng.

Nghe và viết chữ Hán cho từ: wēndù (nhiệt độ)

Câu 14

Nghe pinyin và viết chữ Hán tương ứng.

Nghe và viết chữ Hán cho từ: xiàyǔ (trời mưa)

Câu 15

Nghe câu và viết chữ Hán cho từ được nhấn mạnh.

Nghe câu: Jīntiān tiānqì hěn lěng. Viết chữ Hán cho từ "lěng".

Câu 16

Nhận định về bài thi viết chữ Hán.

Trong bài thi viết, nếu pinyin là "jīnglǐ", bạn có thể viết là "经里" vì cùng âm.

Câu 17

Nhận định về bài thi viết chữ Hán.

Cấu trúc "是...的" dùng để nhấn mạnh thời gian, địa điểm hoặc cách thức của hành động đã hoàn thành.

Câu 18

Nối pinyin với chữ Hán đúng.

Chọn cụm tiếng Trung, rồi chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng.

Câu 19

Đọc câu sau và chọn chữ Hán đúng điền vào chỗ trống.

Hôm nay trời rất ______ (lěng), nhớ mặc áo ấm.

Câu 20

Đọc câu sau và chọn chữ Hán đúng điền vào chỗ trống.

Dự báo thời tiết nói ngày mai là ______ (qíngtiān).

Câu 21

Nghe pinyin và chọn chữ Hán đúng.

qíngtiān (trời nắng) — Chọn chữ Hán đúng:

Câu 22

Nghe pinyin và chọn chữ Hán đúng.

yīntiān (trời âm u) — Chọn chữ Hán đúng:

Câu 23

Dịch câu sau sang tiếng Trung.

Trời sắp mưa, nhớ mang ô.

Câu 24

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…