Đăng nhập

Từ vựng

Thanh toán kiểu Trung Quốc

Chuyển khoản, xuất hoá đơn VAT, nói về chiết khấu

Về bài học chính
标准biāozhǔn(noun/adjective)

Tiêu chuẩn, chuẩn

按国家标准收税。

Àn guójiā biāozhǔn shōu shuì.

Thu thuế theo tiêu chuẩn nhà nước.

打折dǎzhé(verb)

Giảm giá, chiết khấu

这个手机打折吗?

Zhè ge shǒujī dǎzhé ma?

Chiếc điện thoại này có giảm giá không?

计算jìsuàn(verb)

Tính toán

怎么计算优惠后的价格?

Zěnme jìsuàn yōuhuì hòu de jiàgé?

Tính giá sau ưu đãi như thế nào?

生产shēngchǎn(verb/noun)

Sản xuất

生产成本提高了。

Shēngchǎn chéngběn tígāo le.

Chi phí sản xuất tăng.

手续shǒuxù(noun)

Thủ tục

转账要填什么手续吗?

Zhuǎnzhàng yào tián shénme shǒuxù ma?

Chuyển khoản cần làm thủ tục gì không?

数字shùzì(noun)

Chữ số, con số

账号的数字我记下来了。

Zhànghào de shùzì wǒ jì xiàlái le.

Các chữ số của tài khoản tôi đã ghi lại.

shuì(noun)

Thuế

价格里包含税吗?

Jiàgé lǐ bāohán shuì ma?

Trong giá có bao gồm thuế không?

提高tígāo(verb)

Nâng cao, tăng lên

价格也会提高一些。

Jiàgé yě huì tígāo yìxiē.

Giá cũng sẽ tăng một chút.

优惠yōuhuì(adjective/noun)

Ưu đãi

你们有什么优惠吗?

Nǐmen yǒu shénme yōuhuì ma?

Các bạn có ưu đãi gì không?

增加zēngjiā(verb)

Tăng thêm

如果您增加订单。

Rúguǒ nín zēngjiā dìngdān.

Nếu ngài tăng đơn hàng.

账号zhànghào(noun)

Số tài khoản

这是我的账号。

Zhè shì wǒ de zhànghào.

Đây là số tài khoản của tôi.

支付zhīfù(verb)

Chi trả, thanh toán (trang trọng hơn)

我明天支付。

Wǒ míngtiān zhīfù.

Ngày mai tôi sẽ thanh toán.

转账zhuǎnzhàng(verb)

Chuyển khoản

我们可以银行转账。

Wǒmen kěyǐ yínháng zhuǎnzhàng.

Chúng ta có thể chuyển khoản ngân hàng.

余额yú'é(noun)

Số dư, số tiền còn lại

余额什么时候付?

Yú'é shénme shíhou fù?

Số tiền còn lại thanh toán khi nào?

汇款huìkuǎn(verb)

Chuyển tiền (qua ngân hàng)

我们收到您的汇款了。

Wǒmen shōudào nín de huìkuǎn le.

Chúng tôi đã nhận được tiền chuyển của ngài.

成本chéngběn(名词)

chi phí, giá thành

这个产品的成本太高了。

Zhège chǎnpǐn de chéngběn tài gāo le.

Giá thành của sản phẩm này quá cao.

确认quèrèn(动词)

xác nhận

请您确认一下这个订单。

Qǐng nín quèrèn yīxià zhège dìngdān.

Xin ông/bà xác nhận đơn hàng này.

结算jiésuàn(动词)

thanh toán, quyết toán

我们每个月月底结算一次。

Wǒmen měi gè yuè yuèdǐ jiésuàn yī cì.

Chúng tôi thanh toán một lần vào cuối mỗi tháng.

汇率huìlǜ(名词)

tỷ giá hối đoái

最近的汇率变化很大。

Zuìjìn de huìlǜ biànhuà hěn dà.

Tỷ giá hối đoái gần đây biến động rất lớn.

发票fāpiào(noun)

Hóa đơn

请给我开一张发票。

Qǐng gěi wǒ kāi yì zhāng fāpiào.

Xin hãy xuất cho tôi một hóa đơn.

定金dìngjīn(noun)

Tiền đặt cọc

您需要先付定金。

Nín xūyào xiān fù dìngjīn.

Ngài cần đặt cọc trước.

现金xiànjīn(noun)

Tiền mặt

您用现金还是转账?

Nín yòng xiànjīn háishì zhuǎnzhàng?

Ngài dùng tiền mặt hay chuyển khoản?