Đăng nhập

Từ vựng

Luyện nghe Part 1

2 bộ đề mini 10 câu có giải thích từng đáp án

Về bài học chính
报纸bàozhǐ(noun)

Báo

他在看报纸。

Tā zài kàn bàozhǐ.

Anh ấy đang đọc báo.

地铁dìtiě(noun)

Tàu điện ngầm

坐地铁很方便。

Zuò dìtiě hěn fāngbiàn.

Đi tàu điện ngầm rất tiện.

关键guānjiàn(adjective/noun)

Mấu chốt, then chốt

关键是抓住图片里的人。

Guānjiàn shì zhuāzhù túpiàn lǐ de rén.

Điểm mấu chốt là nắm được người trong tranh.

关心guānxīn(verb)

Quan tâm

你要关心图片和句子有没有关系。

Nǐ yào guānxīn túpiàn hé jùzi yǒu méiyǒu guānxi.

Bạn phải để ý xem tranh và câu có liên quan hay không.

看法kànfǎ(noun)

Cách nhìn, ý kiến

如果你的看法不同,可以再听一遍。

Rúguǒ nǐ de kànfǎ bùtóng, kěyǐ zài tīng yí biàn.

Nếu ý kiến của bạn khác đi, có thể nghe lại một lần.

考虑kǎolǜ(verb)

Cân nhắc

我也在考虑每天做一套听力题。

Wǒ yě zài kǎolǜ měitiān zuò yí tào tīnglì tí.

Tôi cũng đang cân nhắc mỗi ngày làm một bộ đề nghe.

困难kùnnán(adjective/noun)

Khó khăn

我的困难是听数字。

Wǒ de kùnnán shì tīng shùzì.

Khó khăn của tôi là nghe số.

了解liǎojiě(verb)

Hiểu rõ, tìm hiểu

你可以通过图片来了解大概的意思。

Nǐ kěyǐ tōngguò túpiàn lái liǎojiě dàgài de yìsi.

Bạn có thể dựa vào tranh để hiểu nghĩa đại khái.

其中qízhōng(noun)

Trong đó

其中最重要的是听清楚动词。

Qízhōng zuì zhòngyào de shì tīng qīngchu dòngcí.

Trong đó điều quan trọng nhất là nghe rõ động từ.

认为rènwéi(verb)

Cho rằng

很多人认为第一部分很容易。

Hěn duō rén rènwéi dì yī bùfen hěn róngyì.

Nhiều người cho rằng phần 1 rất dễ.

容易róngyì(adjective)

Dễ dàng

第一部分很容易。

Dì yī bùfen hěn róngyì.

Phần 1 rất dễ.

zǒng(adverb)

Luôn luôn, tổng thể

我总能在第二遍听的时候确定答案。

Wǒ zǒng néng zài dì èr biàn tīng de shíhou quèdìng dá'àn.

Tôi luôn xác định được đáp án khi nghe lần hai.

看电视kàn diànshì(verb phrase)

Xem tivi

晚上我喜欢看电视。

Wǎnshang wǒ xǐhuan kàn diànshì.

Buổi tối tôi thích xem tivi.

喝水hē shuǐ(verb phrase)

Uống nước

请喝水。

Qǐng hē shuǐ.

Mời uống nước.

走路zǒulù(verb)

Đi bộ

我每天走路去公司。

Wǒ měitiān zǒulù qù gōngsī.

Mỗi ngày tôi đi bộ đến công ty.

看报纸kàn bàozhǐ(verb phrase)

Đọc báo

他在看报纸。

Tā zài kàn bàozhǐ.

Anh ấy đang đọc báo.