Đăng nhập

Từ vựng

Bản đồ công ty

Phòng ban, chức vụ: ai ngồi đâu, ai gọi là gì (公司、部门、经理、同事)

Về bài học chính
爱好àihào(noun)

Sở thích, thú vui

你有什么爱好?

Nǐ yǒu shénme àihào?

Bạn có sở thích gì?

部门bùmén(noun)

Bộ phận, phòng ban

你是哪个部门的?

Nǐ shì nǎ ge bùmén de?

Bạn thuộc bộ phận nào?

高兴gāoxìng(adjective)

Vui, vui mừng

你好,我是王小姐,很高兴认识你。

Nǐ hǎo, wǒ shì Wáng xiǎojiě, hěn gāoxìng rènshi nǐ.

Chào bạn, tôi là cô Vương, rất vui được biết bạn.

汉语Hànyǔ(noun)

Tiếng Trung, Hán ngữ

你的汉语说得很好!

Nǐ de Hànyǔ shuō de hěn hǎo!

Tiếng Trung của bạn nói rất tốt!

lóu(measure word)

Tầng, lầu

也在二楼,就在我旁边。

Yě zài èr lóu, jiù zài wǒ pángbiān.

Cũng ở tầng 2, ngay bên cạnh tôi.

出生chūshēng(verb)

Sinh, ngày sinh

请问你的出生日期是什么时候?

Qǐngwèn nǐ de chūshēng rìqī shì shénme shíhou?

Xin hỏi ngày sinh của bạn là khi nào?

年龄niánlíng(noun)

Tuổi, độ tuổi

你的年龄是多少?

Nǐ de niánlíng shì duōshao?

Tuổi của bạn là bao nhiêu?

日期rìqī(noun)

Ngày tháng, ngày

你的出生日期是什么时候?

Nǐ de chūshēng rìqī shì shénme shíhou?

Ngày sinh của bạn là khi nào?

朋友péngyou(noun)

Bạn, bạn bè

太好了!以后我们可以做朋友。

Tài hǎo le! Yǐhòu wǒmen kěyǐ zuò péngyou.

Tuyệt quá! Sau này chúng ta có thể làm bạn.

认识rènshi(verb)

Nhận biết, quen biết

当然可以!认识新朋友,我也很高兴。

Dāngrán kěyǐ! Rènshi xīn péngyou, wǒ yě hěn gāoxìng.

Tất nhiên được! Được biết bạn mới, tôi cũng rất vui.

shéi(pronoun)

Ai

谢谢!那位先生是谁?

Xièxie! Nà wèi xiānsheng shì shéi?

Cảm ơn! Vị đó là ai vậy?

先生xiānsheng(noun)

Ông, quý ông (xưng hô lịch sự với nam)

他是李先生,是我们销售部的经理。

Tā shì Lǐ xiānsheng, shì wǒmen xiāoshòu bù de jīnglǐ.

Anh ấy là ông Lý, là giám đốc bộ phận bán hàng của chúng ta.

销售xiāoshòu(noun/verb)

Bán hàng, doanh số

我是销售部的,请问销售部在哪儿?

Wǒ shì xiāoshòu bù de, qǐngwèn xiāoshòu bù zài nǎr?

Tôi thuộc bộ phận bán hàng, xin hỏi bộ phận bán hàng ở đâu?

小姐xiǎojiě(noun)

Cô, quý cô (xưng hô lịch sự với nữ)

你好,我是王小姐,很高兴认识你。

Nǐ hǎo, wǒ shì Wáng xiǎojiě, hěn gāoxìng rènshi nǐ.

Chào bạn, tôi là cô Vương, rất vui được biết bạn.

兴趣xìngqù(noun)

Hứng thú, sự thích thú

我的爱好是踢足球,我对汉语也很有兴趣。

Wǒ de àihào shì tī zúqiú, wǒ duì Hànyǔ yě hěn yǒu xìngqù.

Sở thích của tôi là đá bóng, tôi cũng rất có hứng thú với tiếng Trung.

幸会xìnghuì(phrase)

Hân hạnh (được gặp)

幸会,幸会!我叫阮明,是销售部的新同事。

Xìnghuì, xìnghuì! Wǒ jiào Ruǎn Míng, shì xiāoshòu bù de xīn tóngshì.

Hân hạnh, hân hạnh! Tôi tên Nguyễn Minh, là đồng nghiệp mới ở bộ phận bán hàng.

学习xuéxí(verb)

Học, học tập

谢谢,我在学校学习了三年汉语。

Xièxie, wǒ zài xuéxiào xuéxí le sān nián Hànyǔ.

Cảm ơn, tôi đã học tiếng Trung ba năm ở trường.

学校xuéxiào(noun)

Trường học

谢谢,我在学校学习了三年汉语。

Xièxie, wǒ zài xuéxiào xuéxí le sān nián Hànyǔ.

Cảm ơn, tôi đã học tiếng Trung ba năm ở trường.

销售部xiāoshòu bù(noun)

Bộ phận bán hàng

销售部在二楼,左边。

Xiāoshòu bù zài èr lóu, zuǒbian.

Bộ phận bán hàng ở tầng 2, bên trái.

人事部rénshì bù(noun)

Bộ phận Nhân sự

不是,我是人事部的,负责新员工的事情。

Bú shì, wǒ shì rénshì bù de, fùzé xīn yuángōng de shìqing.

Không, tôi thuộc bộ phận nhân sự, phụ trách việc của nhân viên mới.

请问qǐngwèn(phrase)

Xin hỏi (lịch sự)

我是销售部的,请问销售部在哪儿?

Wǒ shì xiāoshòu bù de, qǐngwèn xiāoshòu bù zài nǎr?

Tôi thuộc bộ phận bán hàng, xin hỏi bộ phận bán hàng ở đâu?

二楼èr lóu(noun)

Tầng 2

销售部在二楼,我带你去吧。

Xiāoshòu bù zài èr lóu, wǒ dài nǐ qù ba.

Bộ phận bán hàng ở tầng 2, tôi dẫn bạn đi nhé.

新来的xīn lái de(phrase)

Mới đến

你好!我是新来的员工,我姓阮。

Nǐ hǎo! Wǒ shì xīn lái de yuángōng, wǒ xìng Ruǎn.

Chào bạn! Tôi là nhân viên mới, tôi họ Nguyễn.