Câu 1
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
A: 经理办公室在哪儿? B: ______。
Bài tập
Phòng ban, chức vụ: ai ngồi đâu, ai gọi là gì (公司、部门、经理、同事)
Câu 1
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
A: 经理办公室在哪儿? B: ______。
Câu 2
Chọn câu hỏi đúng cho tình huống.
A: ______? B: 他是销售部的新同事。
Câu 3
Nối từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt.
Chọn cụm tiếng Trung, rồi chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Câu 4
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng ngữ pháp.
Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…
Câu 5
Dịch câu sau sang tiếng Trung.
Bộ phận bán hàng ở bên trái.
Câu 6
Chọn phòng ban đúng theo chức năng.
Bạn cần nộp hóa đơn, xử lý tiền bạc. Bạn đến bộ phận nào?
Câu 7
Chọn phòng ban đúng theo chức năng.
Bạn muốn đăng ký tuyển dụng, nộp hồ sơ. Bạn đến bộ phận nào?
Câu 8
Kiểm tra hiểu biết về phòng ban.
研发部 (yánfā bù) là bộ phận nghiên cứu và phát triển.
Câu 9
Kiểm tra hiểu biết về phòng ban.
客服部 (kèfú bù) là bộ phận kế toán.
Câu 10
Chọn phản hồi phù hợp nhất.
A: 请问市场部在哪儿? B: ______。
Câu 11
Chọn câu hỏi đúng để hỏi nơi làm việc của ai đó.
Bạn muốn hỏi đồng nghiệp làm ở bộ phận nào. Bạn nói: ______。
Câu 12
Chọn câu đúng khi giới thiệu nơi làm việc của bản thân.
Tôi làm việc ở bộ phận tài chính. Câu tiếng Trung đúng: ______。
Câu 13
Kiểm tra từ vựng phương hướng.
二楼 (èr lóu) nghĩa là 'tầng 3'.
Câu 14
Sắp xếp các từ thành câu hỏi lịch sự.
Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…
Câu 15
Dịch câu sau sang tiếng Trung.
Anh ấy thuộc bộ phận marketing.
Câu 16
Tình huống tổng hợp ngày đầu đi làm.
Ngày đầu đi làm, bạn muốn hỏi lịch sự văn phòng giám đốc ở đâu. Bạn nói: ______。
Câu 17
Nghe câu trả lời và chọn đáp án đúng.
销售部在哪儿?
Câu 18
Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án đúng.
他是哪个部门的?
Câu 19
Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng.
财务部在几楼?
Câu 20
Đọc sơ đồ công ty và chọn đáp án đúng.
蓝天公司楼层指南: 一楼:人事部、前台 二楼:销售部(左)、财务部(右) 三楼:经理办公室(右)、市场部(左) 问:经理办公室在几楼?
Câu 21
Điền từ thích hợp vào chỗ trống theo đúng trật tự câu.
他在财务部______。
Câu 22
Chọn cách hỏi lịch sự nhất khi muốn hỏi đường đến một phòng ban.
Bạn muốn hỏi lễ tân phòng kế toán ở đâu. Bạn nói: ______。
Câu 23
Kiểm tra cách dùng "在...工作".
Câu '我工作在财务部' là câu đúng ngữ pháp tiếng Trung.
Câu 24
Sắp xếp các từ thành câu giới thiệu bản thân hoàn chỉnh.
Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…
Câu 25
Dịch câu sau sang tiếng Trung.
Vị đó là ai?
Câu 26
Chọn phản hồi phù hợp khi được hỏi thuộc phòng ban nào.
A: 你是哪个部门的? B: ______。
Câu 27
Kiểm tra từ vựng phòng ban.
人事部 (rénshì bù) là bộ phận chăm sóc khách hàng.
Câu 28
Nối chức danh tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt.
Chọn cụm tiếng Trung, rồi chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Câu 29
Chọn câu trả lời đúng về tầng lầu.
经理办公室在三楼,右边。经理办公室在哪儿?
Câu 30
Chọn cách giới thiệu bản thân phù hợp trong buổi họp mặt nhân viên mới.
Trong buổi chào mừng nhân viên mới, bạn nên nói: ______。
Câu 31
Nghe câu hỏi và chọn đáp án đúng.
Người hỏi đang tìm bộ phận nào?
Câu 32
Chọn cách phản hồi lịch sự khi được giới thiệu với người mới.
同事: 这位是我们经理,李先生。 Bạn nên nói: ______。
Câu 33
Sắp xếp thành câu hỏi về người lịch sự.
Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…
Câu 34
Dịch câu sau sang tiếng Trung.
Văn phòng giám đốc ở tầng 3.
Câu 35
Chọn từ vựng đúng theo tình huống thực tế.
Bạn cần xử lý hóa đơn, chứng từ. Bạn thuộc bộ phận nào?