Đăng nhập

Từ vựng

Bạn đã sẵn sàng chưa?

Bài test đánh giá đầu ra để chuyển sang BCT(A)

Về bài học chính
ba(particle)

Nhé, đi, thôi (trợ từ cuối câu đề nghị)

那我们一起加油吧。

Nà wǒmen yìqǐ jiāyóu ba.

Vậy chúng ta cùng cố lên nhé.

(adverb)

Không (phủ định)

不算太难,不过有的题目我还是不太确定。

Bú suàn tài nán, búguò yǒu de tímù wǒ háishì bú tài quèdìng.

Cũng không quá khó, nhưng có vài câu tôi vẫn chưa chắc chắn lắm.

参观cānguān(verb)

Tham quan

欢迎大家来参观我们新工厂。

Huānyíng dàjiā lái cānguān wǒmen xīn gōngchǎng.

Chào mừng mọi người đến tham quan nhà máy mới của chúng tôi.

除了chúle(preposition)

Ngoài... ra

除了工厂,我们还能参观哪些地方?

Chúle gōngchǎng, wǒmen hái néng cānguān nǎxiē dìfang?

Ngoài nhà máy ra, chúng tôi còn có thể tham quan những đâu?

cóng(preposition)

Từ (chỉ điểm xuất phát)

我们从车站出发。

Wǒmen cóng chēzhàn chūfā.

Chúng ta xuất phát từ bến xe.

当然dāngrán(adverb)

Tất nhiên, dĩ nhiên

当然准备好了。

Dāngrán zhǔnbèi hǎo le.

Tất nhiên là chuẩn bị xong rồi.

到达dàodá(verb)

Đến nơi

大约一个小时到达。

Dàyuē yí ge xiǎoshí dàodá.

Khoảng một tiếng là tới.

děi(modal verb)

Phải, cần phải

这么大的工厂,得有多少员工啊?

Zhème dà de gōngchǎng, děi yǒu duōshao yuángōng a?

Nhà máy lớn thế này, chắc phải có bao nhiêu nhân viên nhỉ?

而且érqiě(conjunction)

Mà còn, hơn nữa

你们的工厂很大,而且设备也很新。

Nǐmen de gōngchǎng hěn dà, érqiě shèbèi yě hěn xīn.

Nhà máy của các bạn rất lớn, mà thiết bị cũng rất mới.

ma(particle)

Không (trợ từ nghi vấn cuối câu)

你准备好了吗?

Nǐ zhǔnbèi hǎo le ma?

Cậu chuẩn bị xong chưa?

ràng(verb)

Khiến, để, cho phép

这次参观让我们学到了很多。

Zhè cì cānguān ràng wǒmen xué dào le hěn duō.

Chuyến tham quan lần này khiến chúng tôi học được rất nhiều.

如果rúguǒ(conjunction)

Nếu

如果时间允许,你可以再检查一遍。

Rúguǒ shíjiān yǔnxǔ, nǐ kěyǐ zài jiǎnchá yí biàn.

Nếu thời gian cho phép, cậu có thể kiểm tra lại một lượt.

虽然suīrán(conjunction)

Tuy, mặc dù

虽然有一点儿紧张,但是我很认真复习了。

Suīrán yǒu yìdiǎnr jǐnzhāng, dànshì wǒ hěn rènzhēn fùxí le.

Tuy hơi căng thẳng, nhưng tôi đã ôn rất nghiêm túc.

为了wèile(preposition)

Để, nhằm

为了鼓励大家学习,考得好的人有奖励。

Wèile gǔlì dàjiā xuéxí, kǎo de hǎo de rén yǒu jiǎnglì.

Để khuyến khích mọi người học tập, ai thi tốt sẽ có thưởng.

由于yóuyú(conjunction/preposition)

Vì, do (chỉ nguyên nhân)

由于我下午还要上班,我只有晚上有时间复习。

Yóuyú wǒ xiàwǔ hái yào shàngbān, wǒ zhǐyǒu wǎnshang yǒu shíjiān fùxí.

Vì chiều tôi còn phải đi làm, tôi chỉ có thời gian ôn vào buổi tối.

zhe(particle)

Đang (trợ từ chỉ trạng thái tiếp diễn)

他们都在认真地工作着。

Tāmen dōu zài rènzhēn de gōngzuò zhe.

Họ đều đang chăm chỉ làm việc.

东边dōngbian(noun)

Phía đông

洗手间在超市东边。

Xǐshǒujiān zài chāoshì dōngbian.

Nhà vệ sinh ở phía đông siêu thị.