Đăng nhập

Từ vựng

Câu đầu tiên của bạn

Chào hỏi lịch sự: 你好、谢谢、对不起、再见

Về bài học chính
(noun)

Bút

我这儿有一支笔,您用吧。

Wǒ zhèr yǒu yì zhī bǐ, nín yòng ba.

Bên tôi có một chiếc bút, ông dùng nhé.

不客气bú kèqi(phrase)

Không có gì, đừng khách sáo

谢谢您!—不客气。

Xièxie nín! —Bú kèqi.

Cảm ơn bà! —Không có gì.

大家dàjiā(pronoun)

Mọi người

大家好!很高兴认识大家。

Dàjiā hǎo! Hěn gāoxìng rènshi dàjiā.

Chào mọi người! Rất vui được quen biết mọi người.

děng(verb)

Chờ, đợi

王经理在办公室等您。

Wáng jīnglǐ zài bàngōngshì děng nín.

Giám đốc Vương đang đợi ông ở văn phòng.

对不起duìbuqǐ(phrase)

Xin lỗi

对不起,我忘记带笔了。

Duìbuqǐ, wǒ wàngjì dài bǐ le.

Xin lỗi, tôi quên mang bút rồi.

光临guānglín(verb)

Đến, ghé thăm (kính ngữ)

欢迎您光临我们公司。

Huānyíng nín guānglín wǒmen gōngsī.

Hoan nghênh ông ghé thăm công ty chúng tôi.

欢迎huānyíng(verb)

Hoan nghênh, chào đón

欢迎您光临我们公司。

Huānyíng nín guānglín wǒmen gōngsī.

Hoan nghênh ông ghé thăm công ty chúng tôi.

劳驾láojià(phrase)

Làm phiền, phiền anh/chị

劳驾,请在这本书上写您的名字。

Láojià, qǐng zài zhè běn shū shàng xiě nín de míngzi.

Làm phiền ông, xin viết tên vào cuốn sổ này.

没关系méi guānxi(phrase)

Không sao, không có gì

没关系,我这儿有一支笔。

Méi guānxi, wǒ zhèr yǒu yì zhī bǐ.

Không sao đâu, bên tôi có một chiếc bút.

nín(pronoun)

Ông, bà, ngài (kính ngữ)

您好!欢迎您光临我们公司。

Nín hǎo! Huānyíng nín guānglín wǒmen gōngsī.

Xin chào! Hoan nghênh ông ghé thăm công ty chúng tôi.

qǐng(verb)

Mời, xin

您请进。

Nín qǐng jìn.

Mời ông vào.

他们tāmen(pronoun)

Họ (nam/đã biết rõ giới tính nam hoặc hỗn hợp)

他们两位都是我们公司的新同事。

Tāmen liǎng wèi dōu shì wǒmen gōngsī de xīn tóngshì.

Hai vị kia đều là đồng nghiệp mới của công ty chúng tôi.

(pronoun)

Nó (chỉ vật, con vật)

这台电脑是新的,它很快。

Zhè tái diànnǎo shì xīn de, tā hěn kuài.

Chiếc máy tính này là mới, nó rất nhanh.

xiě(verb)

Viết

请在这本书上写您的名字。

Qǐng zài zhè běn shū shàng xiě nín de míngzi.

Xin hãy viết tên của ông vào cuốn sổ này.

谢谢xièxie(verb/phrase)

Cảm ơn

谢谢您今天的接待。

Xièxie nín jīntiān de jiēdài.

Cảm ơn sự tiếp đón hôm nay của bà.

再见zàijiàn(phrase)

Tạm biệt

那我们下个星期再见。

Nà wǒmen xià ge xīngqī zàijiàn.

Vậy tuần sau chúng ta gặp lại nhé.

zhè(pronoun)

Này, đây (chỉ vật/người gần)

这台电脑是新的。

Zhè tái diànnǎo shì xīn de.

Chiếc máy tính này là mới.

这儿zhèr(pronoun)

Ở đây, nơi này

请在这儿写您的名字。

Qǐng zài zhèr xiě nín de míngzi.

Xin hãy viết tên của ông ở đây.

您好nín hǎo(phrase)

Xin chào (kính ngữ)

您好!欢迎您光临我们公司。

Nín hǎo! Huānyíng nín guānglín wǒmen gōngsī.

Xin chào! Hoan nghênh ông ghé thăm công ty chúng tôi.