Đăng nhập

Từ vựng

Ôn từ vựng kiểu mới

200 từ BCT(A) chủ đề văn phòng học qua Flashcard có hình ảnh

Về bài học chính
必须bìxū(adverb)

Phải, nhất định phải

我每天必须准时到。

Wǒ měitiān bìxū zhǔnshí dào.

Tôi mỗi ngày phải đến đúng giờ.

(verb)

Gọi (điện), đánh

打电话给客户。

Dǎ diànhuà gěi kèhù.

Gọi điện cho khách hàng.

大概dàgài(adverb)

Khoảng, đại khái

大概是什么时候开始坏的?

Dàgài shì shénme shíhou kāishǐ huài de?

Khoảng lúc nào bắt đầu hỏng?

东西dōngxi(noun)

Đồ vật, đồ đạc

大家都不能打印东西了。

Dàjiā dōu bùnéng dǎyìn dōngxi le.

Mọi người đều không in được đồ gì.

(verb)

Đọc

先读电子邮件。

Xiān dú diànzǐ yóujiàn.

Đọc email trước.

发生fāshēng(verb)

Xảy ra

今天早上发生的。

Jīntiān zǎoshang fāshēng de.

Xảy ra sáng nay.

发展fāzhǎn(verb/noun)

Phát triển

看看各个城市的发展怎么样。

Kànkan gè gè chéngshì de fāzhǎn zěnme yàng.

Xem sự phát triển của các thành phố thế nào.

放假fàngjià(verb)

Nghỉ lễ, nghỉ phép

下个星期公司放假。

Xià ge xīngqī gōngsī fàngjià.

Tuần sau công ty nghỉ lễ.

(pronoun)

Mỗi, các

看看各个城市的发展。

Kànkan gè gè chéngshì de fāzhǎn.

Xem sự phát triển của các thành phố.

机会jīhuì(noun)

Cơ hội

这是一个了解中国的机会。

Zhè shì yí ge liǎojiě Zhōngguó de jīhuì.

Đây là cơ hội để hiểu về Trung Quốc.

禁止jìnzhǐ(verb)

Cấm

很多公共场所都禁止吸烟。

Hěn duō gōnggòng chǎngsuǒ dōu jìnzhǐ xīyān.

Rất nhiều nơi công cộng đều cấm hút thuốc.

jiǔ(adjective)

Lâu

修理要花多久?

Xiūlǐ yào huā duō jiǔ?

Sửa mất bao lâu?

kōng(adjective)

Trống rỗng

我没有空,明天再说吧。

Wǒ méiyǒu kòng, míngtiān zàishuō ba.

Tôi không có thời gian rảnh, mai nói sau nhé.

聊天liáotiān(verb)

Tán gẫu, trò chuyện

我可以和同事聊天。

Wǒ kěyǐ hé tóngshì liáotiān.

Tôi có thể tán gẫu với đồng nghiệp.

mén(noun)

Cửa

就在公司左边那扇门旁边。

Jiù zài gōngsī zuǒbian nà shàn mén pángbiān.

Ngay cạnh cái cửa bên trái công ty.

(verb)

Đi

他去出差了。

Tā qù chūchāi le.

Ông ấy đi công tác rồi.

生活shēnghuó(noun/verb)

Cuộc sống

放松一下生活。

Fàngsōng yíxià shēnghuó.

Thư giãn cuộc sống một chút.

所有suǒyǒu(adjective)

Tất cả, toàn bộ

所有城市都在进步。

Suǒyǒu chéngshì dōu zài jìnbù.

Tất cả các thành phố đều đang tiến bộ.

wǎn(noun/adjective)

Muộn, buổi tối

我晚上去的时候会注意。

Wǒ wǎnshang qù de shíhou huì zhùyì.

Lúc tối đi chơi tôi sẽ chú ý.

xiǎo(adjective)

Nhỏ, bé

别忘了带些小礼物回来。

Bié wàng le dài xiē xiǎo lǐwù huílái.

Đừng quên mang chút quà nhỏ về.

修理xiūlǐ(verb)

Sửa chữa

那必须找人修理。

Nà bìxū zhǎo rén xiūlǐ.

Vậy phải tìm người sửa.

影响yǐngxiǎng(verb/noun)

Ảnh hưởng

会影响我们工作吗?

Huì yǐngxiǎng wǒmen gōngzuò ma?

Có ảnh hưởng đến công việc của chúng ta không?

怎么样zěnmeyàng(pronoun)

Thế nào

你帮我看看怎么样?

Nǐ bāng wǒ kànkan zěnme yàng?

Cậu xem giúp tôi thế nào?

重量zhòngliàng(noun)

Trọng lượng, cân nặng

这个打印机的重量不轻。

Zhège dǎyìnjī de zhòngliàng bù qīng.

Cân nặng của máy in này không nhẹ.

助理zhùlǐ(noun)

Trợ lý

他是老板的助理。

Tā shì lǎobǎn de zhùlǐ.

Anh ấy là trợ lý của sếp.

打印机dǎyìnjī(noun)

Máy in

打印机在会议室旁边。

Dǎyìnjī zài huìyìshì pángbiān.

Máy in ở cạnh phòng họp.

加班jiābān(verb)

Làm thêm giờ

今天我要加班。

Jīntiān wǒ yào jiābān.

Hôm nay tôi phải làm thêm giờ.

下班xiàbān(verb)

Tan ca, tan làm

我们下午六点下班。

Wǒmen xiàwǔ liù diǎn xiàbān.

Chúng tôi tan làm lúc 6 giờ chiều.

准时zhǔnshí(adverb)

Đúng giờ

请准时来开会。

Qǐng zhǔnshí lái kāihuì.

Xin đến họp đúng giờ.