Đăng nhập

Từ vựng

Sếp gọi điện, bạn nghe gì?

Nghe điện thoại văn phòng: cách nghe, cách trả lời không bị đứng hình

Về bài học chính
告诉gàosu(verb)

Nói với, bảo

请告诉他,明天下午三点见面。

Qǐng gàosu tā, míngtiān xiàwǔ sān diǎn jiànmiàn.

Nhờ bạn báo anh ấy, ngày mai 3 giờ chiều gặp mặt.

尽快jǐnkuài(adverb)

Sớm, càng sớm càng tốt

我会尽快把招聘要求准备好。

Wǒ huì jǐnkuài bǎ zhāopìn yāoqiú zhǔnbèi hǎo.

Tôi sẽ sớm chuẩn bị xong bản yêu cầu tuyển dụng.

号码hàomǎ(noun)

Số (điện thoại)

请告诉我您的号码。

Qǐng gàosu wǒ nín de hàomǎ.

Xin cho tôi số của ngài.

huì(modal verb)

Sẽ (tương lai), biết (năng lực)

我会告诉他。

Wǒ huì gàosu tā.

Tôi sẽ báo lại cho giám đốc.

简历jiǎnlì(noun)

Hồ sơ, lý lịch (CV)

包括简历要求。

Bāokuò jiǎnlì yāoqiú.

Bao gồm yêu cầu về hồ sơ.

见面jiànmiàn(verb)

Gặp mặt

明天下午我们见面。

Míngtiān xiàwǔ wǒmen jiànmiàn.

Chiều mai chúng ta gặp mặt.

建议jiànyì(verb/noun)

Lời khuyên, đề nghị

你有什么建议吗?

Nǐ yǒu shénme jiànyì ma?

Cậu có lời khuyên gì không?

经验jīngyàn(noun)

Kinh nghiệm

找一个有经验的人。

Zhǎo yí ge yǒu jīngyàn de rén.

Tìm một người có kinh nghiệm.

可以kěyǐ(verb)

Có thể, được

我可以帮您预约。

Wǒ kěyǐ bāng nín yùyuē.

Tôi có thể giúp ngài đặt lịch hẹn.

留言liúyán(verb/noun)

Để lại lời nhắn

您需要留言吗?

Nín xūyào liúyán ma?

Ngài có cần để lại lời nhắn không?

商业shāngyè(noun)

Thương mại, kinh doanh

这是关于商业合作的重要事情。

Zhè shì guānyú shāngyè hézuò de zhòngyào shìqing.

Đây là việc quan trọng về hợp tác thương mại.

下午xiàwǔ(noun)

Buổi chiều

明天下午三点见面。

Míngtiān xiàwǔ sān diǎn jiànmiàn.

Ngày mai 3 giờ chiều gặp mặt.

需要xūyào(verb)

Cần

您需要留言吗?

Nín xūyào liúyán ma?

Ngài có cần để lại lời nhắn không?

业务yèwù(noun)

Nghiệp vụ, công việc kinh doanh

想跟您见面谈业务。

Xiǎng gēn nín jiànmiàn tán yèwù.

Muốn gặp ngài bàn về công việc.

招聘zhāopìn(verb/noun)

Tuyển dụng

我最近考虑招聘一位新员工。

Wǒ zuìjìn kǎolǜ zhāopìn yí wèi xīn yuángōng.

Tôi đang cân nhắc tuyển một nhân viên mới.

zhǎo(verb)

Tìm, tìm kiếm

请问您找谁?

Qǐngwèn nín zhǎo shéi?

Xin hỏi ngài tìm ai?

主任zhǔrèn(noun)

Trưởng phòng, chủ nhiệm

你跟主任商量一下具体安排。

Nǐ gēn zhǔrèn shāngliang yíxià jùtǐ ānpái.

Cậu bàn với trưởng phòng về việc sắp xếp cụ thể.

接电话jiē diànhuà(verb phrase)

Nghe điện thoại

请你接电话。

Qǐng nǐ jiē diànhuà.

Xin bạn nghe điện thoại.

打电话dǎ diànhuà(verb phrase)

Gọi điện thoại

李经理打电话来。

Lǐ jīnglǐ dǎ diànhuà lái.

Giám đốc Lý gọi điện đến.

电话号码diànhuà hàomǎ(noun)

Số điện thoại

请问我的电话号码需要留下吗?

Qǐngwèn wǒ de diànhuà hàomǎ xūyào liúxià ma?

Xin hỏi tôi có cần để lại số điện thoại không?

这里zhèlǐ(noun)

Ở đây, nơi này

这里是蓝天公司。

Zhèlǐ shì Lántiān gōngsī.

Đây là công ty Lam Thiên.

不在bú zài(phrase)

Không có ở (đó)

王经理不在办公室。

Wáng jīnglǐ bú zài bàngōngshì.

Giám đốc Vương không có ở văn phòng.