Đăng nhập

Từ vựng

"Họp lúc mấy giờ?"

Hẹn gặp, thông báo lịch họp, xin hoãn cuộc hẹn

Về bài học chính
改变gǎibiàn(verb)

Thay đổi

我们改变了计划。

Wǒmen gǎibiàn le jìhuà.

Chúng tôi đã thay đổi kế hoạch.

huàn(verb)

Đổi

换个时间吧。

Huàn ge shíjiān ba.

Đổi thời gian khác nhé.

活动huódòng(noun)

Hoạt động

公司下个月要举办一个大型活动。

Gōngsī xià ge yuè yào jǔbàn yí ge dàxíng huódòng.

Công ty tháng sau tổ chức một hoạt động lớn.

节日jiérì(noun)

Lễ hội, ngày lễ

还要举行一个节日庆祝会。

Hái yào jǔxíng yí ge jiérì qìngzhùhuì.

Còn tổ chức một buổi mừng lễ hội nữa.

结束jiéshù(verb)

Kết thúc

会议十点结束。

Huìyì shí diǎn jiéshù.

Cuộc họp kết thúc lúc 10 giờ.

举办jǔbàn(verb)

Tổ chức (sự kiện, hoạt động)

公司要举办一个大型活动。

Gōngsī yào jǔbàn yí ge dàxíng huódòng.

Công ty tổ chức một hoạt động lớn.

举行jǔxíng(verb)

Tổ chức, tiến hành

还要举行一个节日庆祝会。

Hái yào jǔxíng yí ge jiérì qìngzhùhuì.

Còn tổ chức một buổi mừng lễ hội.

聚会jùhuì(noun)

Buổi gặp mặt, họp mặt

聚会上大家都需要交换名片。

Jùhuì shàng dàjiā dōu xūyào jiāohuàn míngpiàn.

Ở buổi gặp mặt mọi người đều cần trao đổi danh thiếp.

礼物lǐwù(noun)

Món quà

我们还要准备一些礼物送给客人。

Wǒmen hái yào zhǔnbèi yìxiē lǐwù sòng gěi kèrén.

Chúng ta còn phải chuẩn bị chút quà tặng khách.

名片míngpiàn(noun)

Danh thiếp

我先去印一些名片。

Wǒ xiān qù yìn yìxiē míngpiàn.

Tôi đi in một ít danh thiếp trước.

日程rìchéng(noun)

Lịch trình

我们商量一下下个月的日程安排。

Wǒmen shāngliang yíxià xià ge yuè de rìchéng ānpái.

Chúng ta bàn về lịch trình tháng sau.

商量shāngliang(verb)

Bàn bạc, thương lượng

我们商量一下具体的安排。

Wǒmen shāngliang yíxià jùtǐ de ānpái.

Chúng ta bàn bạc về sắp xếp cụ thể.

上午shàngwǔ(noun)

Buổi sáng

明天上午九点开会。

Míngtiān shàngwǔ jiǔ diǎn kāihuì.

9 giờ sáng mai họp.

事情shìqing(noun)

Sự việc, công việc

我有很多事情。

Wǒ yǒu hěn duō shìqing.

Tôi có rất nhiều việc.

tán(verb)

Bàn, nói chuyện

我们要和客户谈合作。

Wǒmen yào hé kèhù tán hézuò.

Chúng ta đàm phán hợp tác với khách hàng.

谈判tánpàn(verb/noun)

Đàm phán

你参加谈判。

Nǐ cānjiā tánpàn.

Cậu tham gia buổi đàm phán.

讨论tǎolùn(verb/noun)

Thảo luận, bàn luận

我们讨论一下细节吧。

Wǒmen tǎolùn yíxià xìjié ba.

Chúng ta bàn chi tiết nhé.

宴会yànhuì(noun)

Tiệc chiêu đãi, yến tiệc

活动结束后要举办宴会吗?

Huódòng jiéshù hòu yào jǔbàn yànhuì ma?

Sau hoạt động có tổ chức tiệc chiêu đãi không?

预约yùyuē(verb)

Đặt trước, hẹn trước

我已经预约了市中心的酒店。

Wǒ yǐjīng yùyuē le shìzhōngxīn de jiǔdiàn.

Tôi đã đặt trước khách sạn ở trung tâm thành phố.

记住jìzhù(verb)

Nhớ kỹ, ghi nhớ

我记住了时间。

Wǒ jìzhù le shíjiān.

Tôi đã nhớ kỹ thời gian.

jiàn(verb)

Gặp, thấy

明天见!

Míngtiān jiàn!

Mai gặp nhé!

什么时候shénme shíhou(pronoun)

Khi nào

会议什么时候结束?

Huìyì shénme shíhou jiéshù?

Cuộc họp khi nào kết thúc?

好的hǎo de(phrase)

Vâng, được

好的,我记住了。

Hǎo de, wǒ jìzhù le.

Vâng, tôi nhớ rồi.