Từ vựng
Chuẩn bị đi công tác
Hỏi đặt vé, đặt khách sạn, check-in sân bay (机票、预订、出差)
Ra, đi ra, xuất
明天早上八点从公司出发。
Míngtiān zǎoshang bā diǎn cóng gōngsī chūfā.
Sáng mai 8 giờ xuất phát từ công ty.
Tàu thủy, thuyền
坐船也可以到上海。
Zuò chuán yě kěyǐ dào Shànghǎi.
Đi tàu thủy cũng đến được Thượng Hải.
Thẻ lên máy bay
这是您的登机牌。
Zhè shì nín de dēngjīpái.
Đây là thẻ lên máy bay của ngài.
Đặt (vé, phòng, hàng)
我想订一个房间。
Wǒ xiǎng dìng yí ge fángjiān.
Tôi muốn đặt một phòng.
Phòng
这个房间很大。
Zhè ge fángjiān hěn dà.
Phòng này rất lớn.
Máy bay
我们坐飞机去。
Wǒmen zuò fēijī qù.
Chúng ta đi bằng máy bay.
Lượng từ (cái, chiếc)
两个房间。
Liǎng ge fángjiān.
Hai phòng.
Hộ chiếu
请给我你的护照。
Qǐng gěi wǒ nǐ de hùzhào.
Xin đưa tôi hộ chiếu của bạn.
Rời đi, rời khỏi
你什么时候离开?
Nǐ shénme shíhou líkāi?
Khi nào bạn rời đi?
Công ty du lịch
旅行社那边也联系好了吗?
Lǚxíngshè nàbiān yě liánxì hǎo le ma?
Bên công ty du lịch cũng liên hệ xong chưa?
Vé
飞机票很贵。
Fēijī piào hěn guì.
Vé máy bay rất đắt.
Cây cầu
宾馆就在桥旁边。
Bīnguǎn jiù zài qiáo pángbiān.
Khách sạn ngay cạnh cây cầu.
Lối vào, cửa vào
请从三号入口进去。
Qǐng cóng sān hào rùkǒu jìnqù.
Xin đi vào từ cửa số 3.
Đã (hoàn thành)
我已经订了房间。
Wǒ yǐjīng dìng le fángjiān.
Tôi đã đặt phòng rồi.
Ở, sống
我们住三天。
Wǒmen zhù sān tiān.
Chúng tôi ở ba ngày.
Trung tâm thành phố
宾馆在市中心。
Bīnguǎn zài shì zhōngxīn.
Khách sạn ở trung tâm thành phố.
Vẫn chưa
还没有买票。
Hái méiyǒu mǎi piào.
Vẫn chưa mua vé.
Giúp đỡ (không trang trọng)
请你帮忙订票。
Qǐng nǐ bāngmáng dìng piào.
Nhờ bạn giúp đặt vé.
Thượng Hải
我明天去上海出差。
Wǒ míngtiān qù Shànghǎi chūchāi.
Ngày mai tôi đi Thượng Hải công tác.
Hai cái
订了两个房间。
Dìng le liǎng ge fángjiān.
Đặt hai phòng.
Ba ngày
住三天。
Zhù sān tiān.
Ở ba ngày.
Vé máy bay
你买飞机票了吗?
Nǐ mǎi fēijī piào le ma?
Bạn đã mua vé máy bay chưa?