Câu 1
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
明天我去北京______。
Bài tập
Hỏi đặt vé, đặt khách sạn, check-in sân bay (机票、预订、出差)
Câu 1
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
明天我去北京______。
Câu 2
Trả lời câu hỏi sau bằng cụm từ chỉ việc chưa làm.
A: 你买票了吗? B: ______。
Câu 3
Nối từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt.
Chọn cụm tiếng Trung, rồi chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Câu 4
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng ngữ pháp.
Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…
Câu 5
Dịch câu sau sang tiếng Trung.
Đã đặt hai phòng.
Câu 6
Chọn câu trả lời khi đồng nghiệp hỏi đã mua vé chưa mà bạn chưa mua.
同事:你买飞机票了吗? Bạn chưa mua. Bạn nói: ______。
Câu 7
Chọn câu nhờ đồng nghiệp đặt vé lịch sự.
Bạn muốn nhờ đồng nghiệp đặt vé máy bay. Bạn nói: ______。
Câu 8
Chọn câu hỏi khi muốn biết số phòng đã đặt.
Bạn muốn hỏi đặt mấy phòng. Bạn nói: ______。
Câu 9
Chọn câu hỏi khi muốn biết khách sạn ở đâu.
Bạn muốn hỏi khách sạn ở đâu. Bạn nói: ______。
Câu 10
Kiểm tra từ vựng du lịch công tác.
宾馆 (bīnguǎn) nghĩa là gì?
Câu 11
Kiểm tra từ vựng công tác.
出差 (chūchāi) nghĩa là 'đi công tác'.
Câu 12
Kiểm tra thói quen đặt vé.
Khi đi công tác, bạn chỉ cần mua vé, không cần đặt phòng khách sạn.
Câu 13
Kiểm tra cấu trúc ngữ pháp.
'已经订了' nghĩa là 'đã đặt rồi', còn '还没有订' nghĩa là 'vẫn chưa đặt'.
Câu 14
Sắp xếp các từ thành câu xác nhận đã đặt phòng.
Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…
Câu 15
Dịch câu sau sang tiếng Trung.
Khách sạn vẫn chưa đặt.
Câu 16
Tình huống tổng hợp: xác nhận thông tin công tác.
Đồng nghiệp nói: '订了两个房间,住三天。' Bạn biết được điều gì?
Câu 17
Nghe câu trả lời và chọn đáp án đúng.
Nguyễn Minh đã mua vé chưa?
Câu 18
Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án đúng.
宾馆在哪儿?
Câu 19
Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng.
住了几天?
Câu 20
Đọc kế hoạch công tác và chọn đáp án đúng.
阮明上海出差安排: • 明天出发 • 飞机票:还没有,请同事帮忙订 • 宾馆:已订,在市中心 • 房间:2个,住3天 • 需要:护照 问:还需要做什么?
Câu 21
Chọn câu trả lời đúng khi được hỏi đã đặt vé chưa.
A: 你订机票了吗? B: ______。
Câu 22
Chọn cách nói đúng số phòng.
Chúng tôi đã đặt ______房间。
Câu 23
Kiểm tra cách dùng '还没有'.
Câu '我还没有买了机票' là câu đúng ngữ pháp.
Câu 24
Sắp xếp thành câu xác nhận đặt phòng.
Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…
Câu 25
Dịch câu sau sang tiếng Trung.
Vẫn chưa, tôi sẽ đặt ngay.
Câu 26
Chọn câu hỏi lịch sự khi muốn biết còn phòng trống không.
Bạn đến khách sạn muốn hỏi còn phòng không. Bạn nói: ______。
Câu 27
Chọn phản hồi khi nhân viên yêu cầu hộ chiếu.
服务员: 请给我您的护照。 Bạn: ______。
Câu 28
Kiểm tra từ vựng sân bay.
登机牌 (dēngjīpái) là thẻ lên máy bay.
Câu 29
Nối từ vựng công tác với nghĩa tiếng Việt.
Chọn cụm tiếng Trung, rồi chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Câu 30
Chọn câu hỏi khi muốn biết giờ máy bay cất cánh.
Bạn muốn hỏi máy bay cất cánh lúc mấy giờ. Bạn nói: ______。
Câu 31
Nghe câu trả lời và chọn đáp án đúng.
订了几个房间?
Câu 32
Chọn câu phản hồi khi đồng nghiệp hỏi đi công tác chuẩn bị gì chưa.
同事: 你出差的东西都准备好了吗? Bạn: ______。
Câu 33
Sắp xếp thành câu hỏi về thời gian ở.
Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…
Câu 34
Dịch câu sau sang tiếng Trung.
Xin cho tôi hộ chiếu của ngài.
Câu 35
Chọn câu hỏi đúng khi muốn biết giờ trả phòng.
Bạn muốn hỏi khi nào phải trả phòng. Bạn nói: ______。
Câu 36
Đọc kế hoạch và chọn đáp án đúng.
阮明的出差准备: • 机票:已订,明天上午8点起飞 • 宾馆:已订,市中心,2间房住3天 • 护照:已准备好 • 行李:1个大行李箱+1个背包 问:阮明明天几点出发?