Ngữ pháp
600 từ trong 1 buổi
Ôn toàn bộ từ vựng BCT(A) theo sơ đồ chủ đề, nhớ nhanh hơn bằng liên tưởng
Diễn đạt cách thức: Theo... mà nhớ
方法表达:“按...记”
按 + Tiêu chí + Động từ
"按" (theo, dựa theo) + tiêu chí để thực hiện hành động. Ví dụ: 按主题记 (nhớ theo chủ đề), 按时间安排 (sắp xếp theo thời gian).
按主题记单词。
Àn zhǔtí jì dāncí.
Nhớ từ theo chủ đề.
按时间安排行程。
Àn shíjiān ānpái xíngchéng.
Sắp xếp hành trình theo thời gian.
Nhấn mạnh lặp lại: Từng cái một
重复强调:“一个一个”
一 + 量词 + 一 + 量词
Cấu trúc "一量词一量词" diễn đạt sự lặp lại tuần tự: 一个一个 (từng cái một), 一天一天 (từng ngày một), 一次一次 (từng lần một).
不要一个一个地记。
Bú yào yí ge yí ge de jì.
Đừng nhớ từng từ một.
一天一天地进步。
Yì tiān yì tiān de jìnbù.
Tiến bộ từng ngày một.
Liên kết: Gắn... với...
关联表达:“把...和...联系起来”
把 + A + 和 + B + 联系起来
Dùng để diễn đạt việc gắn kết hai sự vật. Kỹ thuật liên tưởng: 把词和图片联系起来 (gắn từ với hình ảnh) giúp ghi nhớ sâu hơn.
把词和图片联系起来。
Bǎ cí hé túpiàn liánxì qǐlái.
Gắn từ với hình ảnh.
把价格和质量联系起来。
Bǎ jiàgé hé zhìliàng liánxì qǐlái.
Liên hệ giữa giá cả và chất lượng.