Từ vựng
Thi thử đề 4 + Bí kíp ngày thi
Quản lý 70 phút, phân bổ thời gian từng phần, tâm lý trước giờ thi
希望()
相信()
准考证zhǔnkǎozhèng(noun)
Phiếu báo thi, giấy báo dự thi
考试要带准考证。
Kǎoshì yào dài zhǔnkǎozhèng.
Đi thi phải mang phiếu báo thi.
精神jīngshen(noun)
Tinh thần, sức khỏe
你看起来很有精神。
Nǐ kàn qǐlái hěn yǒu jīngshen.
Trông bạn rất có tinh thần.
自信zìxìn(noun/adjective)
Tự tin
考试时要自信。
Kǎoshì shí yào zìxìn.
Khi thi phải tự tin.