Từ vựng
Thi thử đề 3
Làm đề BCT(A) đầy đủ + Tập trung vào điểm yếu cá nhân
加油jiāyóu(verb)
Cố gắng lên
考试加油!
Kǎoshì jiāyóu!
Cố gắng thi tốt nhé!
决定()
情况()
重点zhòngdiǎn(noun/adjective)
Trọng điểm, quan trọng
这是复习的重点。
Zhè shì fùxí de zhòngdiǎn.
Đây là trọng tâm ôn tập.