Đăng nhập

Từ vựng

Tiếp khách Trung Quốc đến công ty

Đón tiếp, giới thiệu văn phòng, mời nước/ngồi

Về bài học chính
chá(noun)

Trà

请喝茶。

Qǐng hē chá.

Mời uống trà.

吃饭chīfàn(verb)

Ăn cơm

我们一起吃饭吧。

Wǒmen yìqǐ chīfàn ba.

Chúng ta cùng ăn cơm nhé.

(adjective)

To, lớn, rộng

你们的办公室很大。

Nǐmen de bàngōngshì hěn dà.

Văn phòng của các bạn rất rộng.

dài(verb)

Dẫn, mang theo

我带您去会议室。

Wǒ dài nín qù huìyìshì.

Tôi dẫn ngài đến phòng họp.

duō(adjective)

Nhiều

你们的客人多吗?

Nǐmen de kèrén duō ma?

Khách hàng của các bạn có đông không?

gòu(verb/adjective)

Đủ

但够了。

Dàn gòu le.

Nhưng đủ rồi.

(verb)

Uống

您喝什么?

Nín hē shénme?

Ngài uống gì?

jìn(verb)

Vào

请进。

Qǐng jìn.

Mời vào.

咖啡kāfēi(noun)

Cà phê

我喜欢喝咖啡。

Wǒ xǐhuan hē kāfēi.

Tôi thích uống cà phê.

客人kèrén(noun)

Khách, khách hàng

你们的客人多吗?

Nǐmen de kèrén duō ma?

Khách hàng của các bạn có đông không?

lái(verb)

Đến, tới

欢迎您来我们公司参观。

Huānyíng nín lái wǒmen gōngsī cānguān.

Hoan nghênh ngài đến thăm công ty chúng tôi.

漂亮piàoliang(adjective)

Đẹp, xinh đẹp

你们的办公室真漂亮。

Nǐmen de bàngōngshì zhēn piàoliang.

Văn phòng của các bạn đẹp thật đấy.

shuǐ(noun)

Nước

请喝水。

Qǐng hē shuǐ.

Mời ngài uống nước.

水果shuǐguǒ(noun)

Hoa quả, trái cây

想吃点水果吗?

Xiǎng chī diǎn shuǐguǒ ma?

Có muốn ăn chút trái cây không?

饮料yǐnliào(noun)

Đồ uống

水果和饮料都来一点吧。

Shuǐguǒ hé yǐnliào dōu lái yìdiǎn ba.

Trái cây và đồ uống đều lấy một chút.

zhēn(adverb)

Thật, thật là (nhấn mạnh)

真不错!

Zhēn búcuò!

Thật tuyệt!

欢迎光临huānyíng guānglín(phrase)

Hoan nghênh quý khách

欢迎光临我们的公司。

Huānyíng guānglín wǒmen de gōngsī.

Chào mừng quý khách đến với công ty chúng tôi.

bǎi(numeral)

Trăm

这个公司有一百个员工。

Zhège gōngsī yǒu yībǎi ge yuángōng.

Công ty này có 100 nhân viên.

会议室huìyìshì(noun)

Phòng họp

会议室在二楼。

Huìyìshì zài èr lóu.

Phòng họp ở tầng hai.

员工yuángōng(noun)

Nhân viên

我们公司有五十个员工。

Wǒmen gōngsī yǒu wǔshí ge yuángōng.

Công ty chúng tôi có 50 nhân viên.

参观cānguān(verb)

Tham quan

欢迎您来我们公司参观。

Huānyíng nín lái wǒmen gōngsī cānguān.

Hoan nghênh ngài đến tham quan công ty chúng tôi.

合作hézuò(verb/noun)

Hợp tác

我们想和贵公司合作。

Wǒmen xiǎng hé guì gōngsī hézuò.

Chúng tôi muốn hợp tác với quý công ty.