Từ vựng
Đọc Part 1 — Điền từ vào chỗ trống
Chọn đúng từ trong ngữ cảnh thương mại
Tiện lợi, thuận tiện
坐地铁很方便。
Zuò dìtiě hěn fāngbiàn.
Đi tàu điện ngầm rất tiện.
Phù hợp, thích hợp
选择合适的词。
Xuǎnzé héshì de cí.
Chọn từ phù hợp.
Nộp, giao
明天交报告。
Míngtiān jiāo bàogào.
Ngày mai nộp báo cáo.
Ý nghĩa
这个词是什么意思?
Zhège cí shì shénme yìsi?
Từ này nghĩa là gì?
trả lời, hồi đáp (thư, tin nhắn)
请您尽快回复我的邮件。
Qǐng nín jǐnkuài huífù wǒ de yóujiàn.
Mong ông/bà sớm hồi đáp email của tôi.
thư điện tử, email
我每天要处理很多邮件。
Wǒ měitiān yào chǔlǐ hěnduō yóujiàn.
Mỗi ngày tôi phải xử lý rất nhiều email.
liên hệ, liên lạc
有问题请随时联系我。
Yǒu wèntí qǐng suíshí liánxì wǒ.
Nếu có vấn đề gì, xin hãy liên hệ với tôi bất cứ lúc nào.
tài liệu, dữ liệu
这些资料明天开会要用。
Zhèxiē zīliào míngtiān kāihuì yào yòng.
Những tài liệu này ngày mai họp cần dùng.
hợp đồng
我们下星期签合同。
Wǒmen xià xīngqī qiān hétong.
Tuần sau chúng tôi ký hợp đồng.
cuộc họp, hội nghị
下午三点有一个重要会议。
Xiàwǔ sān diǎn yǒu yī gè zhòngyào huìyì.
Ba giờ chiều có một cuộc họp quan trọng.
sắp xếp, bố trí
经理安排了明天的行程。
Jīnglǐ ānpái le míngtiān de xíngchéng.
Giám đốc đã sắp xếp lịch trình cho ngày mai.
đi công tác
他下个月去上海出差。
Tā xià gè yuè qù Shànghǎi chūchāi.
Tháng sau anh ấy đi công tác ở Thượng Hải.
ký tên, ký
请您在这里签字。
Qǐng nín zài zhèlǐ qiānzì.
Xin ông/bà ký tên ở đây.
nhận được
我已经收到您的邮件了。
Wǒ yǐjīng shōudào nín de yóujiàn le.
Tôi đã nhận được email của ông/bà rồi.