Câu 1
Điền từ phù hợp vào chỗ trống.
我明天______去上海出差。
Bài tập
Chọn đúng từ trong ngữ cảnh thương mại
Câu 1
Điền từ phù hợp vào chỗ trống.
我明天______去上海出差。
Câu 2
Điền từ phù hợp vào chỗ trống.
她把请假单______给了经理。
Câu 3
Điền từ phù hợp vào chỗ trống.
他正在______文件。
Câu 4
Điền từ phù hợp vào chỗ trống.
坐地铁______方便。
Câu 5
Đánh giá nhận định về cách làm bài điền từ.
Khi làm bài điền từ, chỉ cần nhìn mỗi chỗ trống mà không cần đọc cả câu.
Câu 6
Đánh giá nhận định về cách làm bài điền từ.
Xác định từ loại trước (danh từ, động từ, tính từ) giúp loại nhanh các đáp án sai.
Câu 7
Nối cặp động từ - tân ngữ cố định.
Chọn cụm tiếng Trung, rồi chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Câu 8
Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.
Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…
Câu 9
Dịch câu sau sang tiếng Trung.
Cuộc họp sắp bắt đầu.
Câu 10
Tình huống: Chọn từ phân biệt '在' và '再'.
他______办公室工作。 (Anh ấy làm việc ở văn phòng.)
Câu 11
Điền từ phù hợp vào chỗ trống.
经理,我今天不舒服,想______一天假。
Câu 12
Nghe đoạn hội thoại và chọn từ đúng để điền vào chỗ trống.
男的说他明天要______。
Câu 13
Nghe đoạn hội thoại và chọn từ đúng để điền vào chỗ trống.
男的把请假单放在哪里了?
Câu 14
Nghe đoạn hội thoại và chọn từ đúng để điền vào chỗ trống.
男的说他为什么还没有打印文件?
Câu 15
Nghe đoạn hội thoại và chọn từ đúng để điền vào chỗ trống.
会议什么时候开始?
Câu 16
Đánh giá nhận định về cách làm bài điền từ.
Trong câu '他______办公室工作', chỗ trống cần điền '在' vì sau đó là địa điểm.
Câu 17
Đánh giá nhận định về cách làm bài điền từ.
Từ '要' trong cấu trúc '要...了' có nghĩa là 'cần' trong tiếng Việt.
Câu 18
Nối từ với nghĩa phù hợp.
Chọn cụm tiếng Trung, rồi chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Câu 19
Đọc đoạn văn và chọn từ đúng để điền vào chỗ trống.
小王明天要去上海出差。他需要______机票和订酒店。他打算坐飞机去,因为坐飞机很方便。
Câu 20
Đọc đoạn văn và chọn từ đúng để điền vào chỗ trống.
经理让我明天交报告。我今天晚上要______报告,明天早上交给经理。
Câu 21
Điền từ phù hợp vào chỗ trống.
请把这份合同______给客户。
Câu 22
Điền từ phù hợp vào chỗ trống.
我们下午三点在会议室______。
Câu 23
Điền từ phù hợp vào chỗ trống.
他______办公室打电话。
Câu 24
Điền từ phù hợp vào chỗ trống.
这个方案______好了。
Câu 25
Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án đúng.
男的收到了什么?
Câu 26
Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án đúng.
经理让男的做什么?
Câu 27
Đánh giá nhận định về cách làm bài điền từ.
Trong câu '我______完报告了', chỗ trống cần điền '写' vì '写报告' là cụm từ cố định.
Câu 28
Đánh giá nhận định về cách làm bài điền từ.
Bổ ngữ kết quả '完' luôn đứng trước động từ chính.
Câu 29
Nối cặp động từ - bổ ngữ kết quả phù hợp.
Chọn cụm tiếng Trung, rồi chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Câu 30
Đọc đoạn văn và chọn từ đúng để điền vào chỗ trống.
小王今天很忙。他上午要______会议,下午要交报告。晚上还要准备明天的出差材料。
Câu 31
Đọc đoạn văn và chọn từ đúng để điền vào chỗ trống.
李经理让我明天去机场______客户。客户从上海来,下午三点到。
Câu 32
Điền từ phù hợp vào chỗ trống.
我已经______完报告了,现在可以交给你。
Câu 33
Điền từ phù hợp vào chỗ trống.
请把这份文件______给王经理。
Câu 34
Điền từ phù hợp vào chỗ trống.
我______到客户的邮件了,马上回复。
Câu 35
Điền từ phù hợp vào chỗ trống.
他______在办公室打电话。
Câu 36
Điền từ phù hợp vào chỗ trống.
这个方案______好了,我们可以开始做了。