Đăng nhập

Từ vựng

Khách hỏi giá, bạn báo như thế nào?

Báo giá, đặt số lượng, xác nhận đơn hàng qua điện thoại/email

Về bài học chính
产品chǎnpǐn(noun)

Sản phẩm

我们有很多新产品。

Wǒmen yǒu hěn duō xīn chǎnpǐn.

Chúng tôi có rất nhiều sản phẩm mới.

购物gòuwù(verb)

Mua sắm

这次购物一共要花费多少钱?

Zhè cì gòuwù yígòng yào huāfèi duōshao qián?

Đợt mua sắm này tổng cộng phải chi bao nhiêu tiền?

顾客gùkè(noun)

Khách hàng

我们顾客很期待新产品。

Wǒmen gùkè hěn qīdài xīn chǎnpǐn.

Khách hàng của chúng tôi rất mong chờ sản phẩm mới.

合同hétong(noun)

Hợp đồng

我们签了合同。

Wǒmen qiān le hétong.

Chúng tôi đã ký hợp đồng.

花费huāfèi(verb/noun)

Chi phí, tiêu tốn

一共要花费多少钱?

Yígòng yào huāfèi duōshao qián?

Tổng cộng phải chi bao nhiêu tiền?

减少jiǎnshǎo(verb)

Giảm bớt

我要减少购买数量。

Wǒ yào jiǎnshǎo gòumǎi shùliàng.

Tôi phải giảm số lượng mua.

进口jìnkǒu(verb/noun)

Nhập khẩu

而且是进口的。

Érqiě shì jìnkǒu de.

Lại là hàng nhập khẩu.

人民币rénmínbì(noun)

Nhân dân tệ (tiền Trung Quốc)

价格就按人民币算吧。

Jiàgé jiù àn rénmínbì suàn ba.

Giá tính theo Nhân dân tệ nhé.

sǎn(noun)

Cái ô, cái dù

还送一把伞。

Hái sòng yì bǎ sǎn.

Còn tặng thêm một chiếc ô.

市场shìchǎng(noun)

Thị trường

这个价格是市场价格。

Zhè ge jiàgé shì shìchǎng jiàgé.

Mức giá này là giá thị trường.

条件tiáojiàn(noun)

Điều kiện

我们可以给您优惠条件。

Wǒmen kěyǐ gěi nín yōuhuì tiáojiàn.

Chúng tôi có thể cho ngài điều kiện ưu đãi.

zhǎng(verb)

Tăng (giá)

市场上价格都涨了。

Shìchǎng shàng jiàgé dōu zhǎng le.

Giá trên thị trường đều tăng rồi.

订单dìngdān(noun)

Đơn hàng

我们收到了您的订单。

Wǒmen shōudào le nín de dìngdān.

Chúng tôi đã nhận được đơn hàng của ngài.

数量shùliàng(noun)

Số lượng

这个订单的数量是多少?

Zhè ge dìngdān de shùliàng shì duōshao?

Số lượng của đơn hàng này là bao nhiêu?

折扣zhékòu(noun)

Chiết khấu, giảm giá

买得多可以打折扣。

Mǎi de duō kěyǐ dǎ zhékòu.

Mua nhiều có thể được chiết khấu.

发货fāhuò(verb)

Giao hàng, xuất hàng

我们明天发货。

Wǒmen míngtiān fāhuò.

Chúng tôi sẽ giao hàng vào ngày mai.

运费yùnfèi(noun)

Phí vận chuyển

运费谁付?

Yùnfèi shéi fù?

Ai trả phí vận chuyển?

报价bàojià(verb/noun)

Báo giá

请您给我们一个报价。

Qǐng nín gěi wǒmen yí ge bàojià.

Xin ngài hãy gửi cho chúng tôi một bảng báo giá.

样品yàngpǐn(noun)

Hàng mẫu, mẫu sản phẩm

我们可以先寄样品给您。

Wǒmen kěyǐ xiān jì yàngpǐn gěi nín.

Chúng tôi có thể gửi hàng mẫu cho ngài trước.

交货jiāohuò(verb)

Giao hàng (thời điểm bàn giao)

交货时间是什么时候?

Jiāohuò shíjiān shì shénme shíhou?

Thời gian giao hàng là khi nào?

定金dìngjīn(noun)

Tiền đặt cọc

您需要付百分之二十的定金。

Nín xūyào fù bǎi fēn zhī èrshí de dìngjīn.

Ngài cần thanh toán 20% tiền đặt cọc.

利润lìrùn(noun)

Lợi nhuận

这个价格的利润太低了。

Zhè ge jiàgé de lìrùn tài dī le.

Lợi nhuận ở mức giá này quá thấp.