Đăng nhập

Từ vựng

50 từ bạn sẽ gặp mỗi ngày ở công ty

Từ vựng thương mại: công ty, họp, email, sếp, đồng nghiệp...

Về bài học chính
安排ānpái(verb/noun)

Sắp xếp, lịch trình

公司会安排车。

Gōngsī huì ānpái chē.

Công ty sẽ sắp xếp xe.

办公室bàngōngshì(noun)

Văn phòng làm việc

我的办公室在二楼。

Wǒ de bàngōngshì zài èr lóu.

Văn phòng của tôi ở tầng 2.

报告bàogào(noun/verb)

Báo cáo, bản báo cáo

请帮我打印这份报告。

Qǐng bāng wǒ dǎyìn zhè fèn bàogào.

Xin giúp tôi in bản báo cáo này.

表格biǎogé(noun)

Biểu mẫu, tờ khai

表格也要打印吗?

Biǎogé yě yào dǎyìn ma?

Biểu mẫu cũng cần in không?

宾馆bīnguǎn(noun)

Khách sạn

宾馆最好靠近机场。

Bīnguǎn zuìhǎo kàojìn jīchǎng.

Khách sạn nên gần sân bay.

超市chāoshì(noun)

Siêu thị

我去超市买水果和水。

Wǒ qù chāoshì mǎi shuǐguǒ hé shuǐ.

Tôi đi siêu thị mua hoa quả và nước.

迟到chídào(verb)

Đi muộn, trễ giờ

为什么你今天迟到了?

Wèi shénme nǐ jīntiān chídào le?

Tại sao hôm nay bạn lại đi muộn?

出差chūchāi(verb)

Đi công tác

下周我跟你一起去北京出差。

Xià zhōu wǒ gēn nǐ yìqǐ qù Běijīng chūchāi.

Tuần sau tôi đi công tác Bắc Kinh cùng cậu.

传真chuánzhēn(noun/verb)

Fax, gửi bản fax

这份传真是什么时候收到的?

Zhè fèn chuánzhēn shì shénme shíhou shōudào de?

Bản fax này nhận được lúc nào?

打印dǎyìn(verb)

In, in ấn

请帮我打印这份报告。

Qǐng bāng wǒ dǎyìn zhè fèn bàogào.

Xin giúp tôi in bản báo cáo này.

导游dǎoyóu(noun)

Hướng dẫn viên du lịch

导游带我们参观公司。

Dǎoyóu dài wǒmen cānguān gōngsī.

Hướng dẫn viên dẫn chúng tôi đi tham quan công ty.

电话diànhuà(noun)

Điện thoại bàn

我打电话给客户。

Wǒ dǎ diànhuà gěi kèhù.

Tôi gọi điện cho khách hàng.

电脑diànnǎo(noun)

Máy tính

你用电脑填写电子邮件里的表格。

Nǐ yòng diànnǎo tiánxiě diànzǐ yóujiàn lǐ de biǎogé.

Cậu dùng máy tính điền biểu mẫu trong email.

电梯diàntī(noun)

Thang máy

我们坐电梯上去。

Wǒmen zuò diàntī shàngqù.

Chúng ta đi thang máy lên.

电子邮件diànzǐ yóujiàn(noun)

Thư điện tử, email

我用电脑填写电子邮件里的表格。

Wǒ yòng diànnǎo tiánxiě diànzǐ yóujiàn lǐ de biǎogé.

Tôi dùng máy tính điền biểu mẫu trong email.

发票fāpiào(noun)

Hóa đơn VAT

我会准备好报告和发票。

Wǒ huì zhǔnbèi hǎo bàogào hé fāpiào.

Tôi sẽ chuẩn bị báo cáo và hóa đơn.

复印fùyìn(verb)

Photo, sao chép tài liệu

这个文件要复印几份?

Zhège wénjiàn yào fùyìn jǐ fèn?

Tài liệu này cần photo mấy bản?

工厂gōngchǎng(noun)

Nhà máy, công xưởng

传真是从工厂那边传来的。

Chuánzhēn shì cóng gōngchǎng nàbiān chuán lái de.

Bản fax là từ nhà máy bên kia gửi sang.

工作gōngzuò(verb/noun)

Làm việc, công việc

欢迎你来公司上班。

Huānyíng nǐ lái gōngsī shàngbān.

Chào mừng cậu đến công ty làm việc.

公司gōngsī(noun)

Công ty

公司会安排车。

Gōngsī huì ānpái chē.

Công ty sẽ sắp xếp xe.

合作hézuò(verb/noun)

Hợp tác

这次合作很重要。

Zhè cì hézuò hěn zhòngyào.

Lần hợp tác này rất quan trọng.

会议huìyì(noun)

Cuộc họp, hội nghị

上午十点有一个重要会议。

Shàngwǔ shí diǎn yǒu yí ge zhòngyào huìyì.

10 giờ sáng có một cuộc họp quan trọng.

机场jīchǎng(noun)

Sân bay

宾馆最好靠近机场。

Bīnguǎn zuìhǎo kàojìn jīchǎng.

Khách sạn nên gần sân bay.

计划jìhuà(noun/verb)

Kế hoạch, lên kế hoạch

专家可以帮忙检查价格和计划。

Zhuānjiā kěyǐ bāngmáng jiǎnchá jiàgé hé jìhuà.

Chuyên gia có thể giúp kiểm tra giá cả và kế hoạch.

价格jiàgé(noun)

Giá cả

专家可以帮忙检查价格和计划。

Zhuānjiā kěyǐ bāngmáng jiǎnchá jiàgé hé jìhuà.

Chuyên gia có thể giúp kiểm tra giá cả và kế hoạch.

经理jīnglǐ(noun)

Giám đốc, quản lý

我带你去见经理和老板。

Wǒ dài nǐ qù jiàn jīnglǐ hé lǎobǎn.

Tôi dẫn cậu đi gặp giám đốc và sếp.

客户kèhù(noun)

Khách hàng, đối tác

你负责联系北京的客户。

Nǐ fùzé liánxì Běijīng de kèhù.

Cậu phụ trách liên lạc với khách hàng ở Bắc Kinh.

空调kōngtiáo(noun)

Máy điều hòa nhiệt độ

这里的空调很舒服。

Zhèlǐ de kōngtiáo hěn shūfu.

Điều hòa ở đây rất dễ chịu.

老板lǎobǎn(noun)

Sếp, ông chủ

一份给老板,一份放文件夹。

Yí fèn gěi lǎobǎn, yí fèn fàng wénjiànjiā.

Một bản cho sếp, một bản bỏ vào kẹp hồ sơ.

联系liánxì(verb/noun)

Liên lạc, liên hệ

我马上联系经理。

Wǒ mǎshàng liánxì jīnglǐ.

Tôi liên lạc với giám đốc ngay.

秘书mìshū(noun)

Thư ký

秘书在办公室写报告。

Mìshū zài bàngōngshì xiě bàogào.

Thư ký đang viết báo cáo trong văn phòng.

qiān(verb)

Ký (tên, hợp đồng)

让经理在合同上签字。

Ràng jīnglǐ zài hétong shàng qiānzì.

Để giám đốc ký tên vào hợp đồng.

商店shāngdiàn(noun)

Cửa hàng

去商店买些礼物给客户。

Qù shāngdiàn mǎi xiē lǐwù gěi kèhù.

Ghé cửa hàng mua chút quà cho khách hàng.

上班shàngbān(verb)

Đi làm, vào ca làm việc

欢迎你来公司上班。

Huānyíng nǐ lái gōngsī shàngbān.

Chào mừng cậu đến công ty làm việc.

手机shǒujī(noun)

Điện thoại di động

这是我的新手机。

Zhè shì wǒ de xīn shǒujī.

Đây là điện thoại di động mới của tôi.

司机sījī(noun)

Tài xế, lái xe

我们需要安排司机送我们去机场吗?

Wǒmen xūyào ānpái sījī sòng wǒmen qù jīchǎng ma?

Chúng ta có cần sắp xếp tài xế đưa ra sân bay không?

同事tóngshì(noun)

Đồng nghiệp

你见过其他同事了吗?

Nǐ jiàn guò qítā tóngshì le ma?

Cậu gặp các đồng nghiệp khác chưa?

文件wénjiàn(noun)

Tài liệu, văn kiện

这个文件要复印几份?

Zhège wénjiàn yào fùyìn jǐ fèn?

Tài liệu này cần photo mấy bản?

文件夹wénjiànjiā(noun)

Kẹp hồ sơ, bìa tài liệu

一份放文件夹。

Yí fèn fàng wénjiànjiā.

Một bản bỏ vào kẹp hồ sơ.

洗手间xǐshǒujiān(noun)

Nhà vệ sinh

请问洗手间在哪儿?

Qǐngwèn xǐshǒujiān zài nǎr?

Xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu?

医生yīshēng(noun)

Bác sĩ

生病的员工去医院看医生。

Shēngbìng de yuángōng qù yīyuàn kàn yīshēng.

Nhân viên bị bệnh đi bệnh viện khám bác sĩ.

邮局yóujú(noun)

Bưu điện

一份寄到邮局那边。

Yí fèn jì dào yóujú nàbiān.

Một bản gửi ra bưu điện.

员工yuángōng(noun)

Nhân viên

所有员工和经理都要参加。

Suǒyǒu yuángōng hé jīnglǐ dōu yào cānjiā.

Tất cả nhân viên và giám đốc đều phải tham dự.

支票zhīpiào(noun)

Séc, chi phiếu

客户用支票付款。

Kèhù yòng zhīpiào fùkuǎn.

Khách hàng thanh toán bằng séc.

专家zhuānjiā(noun)

Chuyên gia

我们要不要请一位专家一起去?

Wǒmen yào bú yào qǐng yí wèi zhuānjiā yìqǐ qù?

Chúng ta có nên mời một chuyên gia đi cùng không?

桌子zhuōzi(noun)

Cái bàn

这些文件放在桌子上可以吗?

Zhèxiē wénjiàn fàng zài zhuōzi shàng kěyǐ ma?

Những tài liệu này để lên bàn được không?

开会kāihuì(verb)

Họp, tổ chức cuộc họp

我们每天上午九点开会。

Wǒmen měi tiān shàngwǔ jiǔ diǎn kāihuì.

Chúng tôi họp lúc 9 giờ sáng mỗi ngày.

会议室huìyìshì(noun)

Phòng họp

会议在会议室开。

Huìyì zài huìyìshì kāi.

Cuộc họp họp ở phòng họp.