- ✓Nắm vững 50 từ vựng thương mại cơ bản về con người, địa điểm, đồ dùng và hoạt động văn phòng
- ✓Hiểu cách sử dụng từ vựng qua các ví dụ thực tế chuẩn công sở
- ✓Nhận diện chính xác chữ Hán và phiên âm của các từ vựng này
Ngày đầu của nhân viên mới
Nguyễn Minh đi làm ngày đầu, được thư ký dẫn đi tham quan văn phòng và gặp gỡ mọi người.
Thư ký
阮明,早上好!欢迎你来公司上班。
Ruǎn Míng, zǎoshang hǎo! Huānyíng nǐ lái gōngsī shàngbān.
Nguyễn Minh, chào buổi sáng! Chào mừng cậu đến công ty làm việc.
Nguyễn Minh
谢谢!请问我的办公室在哪儿?
Xièxie! Qǐngwèn wǒ de bàngōngshì zài nǎr?
Cảm ơn! Xin hỏi văn phòng của tôi ở đâu?
Thư ký
你的办公室在二楼,我带你去见经理和老板。我是秘书,以后工作上有事可以找我。
Nǐ de bàngōngshì zài èr lóu, wǒ dài nǐ qù jiàn jīnglǐ hé lǎobǎn. Wǒ shì mìshū, yǐhòu gōngzuò shàng yǒu shì kěyǐ zhǎo wǒ.
Văn phòng của cậu ở tầng 2, tôi dẫn cậu đi gặp giám đốc và sếp. Tôi là thư ký, sau này có việc trong công việc thì cứ tìm tôi.
Nguyễn Minh
今天我们有什么安排吗?
Jīntiān wǒmen yǒu shénme ānpái ma?
Hôm nay chúng ta có sắp xếp gì không?
Thư ký
上午十点有一个重要会议,所有员工和经理都要参加。
Shàngwǔ shí diǎn yǒu yí ge zhòngyào huìyì, suǒyǒu yuángōng hé jīnglǐ dōu yào cānjiā.
10 giờ sáng có một cuộc họp quan trọng, tất cả nhân viên và giám đốc đều phải tham dự.
Nguyễn Minh
会议在会议室开吗?我想先看一下会议室。
Huìyì zài huìyìshì kāi ma? Wǒ xiǎng xiān kàn yíxià huìyìshì.
Cuộc họp họp ở phòng họp à? Tôi muốn xem phòng họp trước.
Thư ký
好的,我们坐电梯上去,会议室在三楼。洗手间也在三楼。
Hǎo de, wǒmen zuò diàntī shàngqù, huìyìshì zài sān lóu. Xǐshǒujiān yě zài sān lóu.
Được, chúng ta đi thang máy lên, phòng họp ở tầng 3. Nhà vệ sinh cũng ở tầng 3.
Nguyễn Minh
这里的空调很舒服,办公室很干净。
Zhèlǐ de kōngtiáo hěn shūfu, bàngōngshì hěn gānjìng.
Điều hòa ở đây rất dễ chịu, văn phòng rất sạch sẽ.
Thư ký
是啊,公司很重视员工的工作环境。对了,你见过其他同事了吗?
Shì a, gōngsī hěn zhòngshì yuángōng de gōngzuò huánjìng. Duì le, nǐ jiàn guò qítā tóngshì le ma?
Vâng, công ty rất coi trọng môi trường làm việc của nhân viên. Mà này, cậu gặp các đồng nghiệp khác chưa?
Nguyễn Minh
还没有。我一会儿打电话给客户的时候再认识他们。对了,你的手机号是多少?
Hái méiyǒu. Wǒ yíhuìr dǎ diànhuà gěi kèhù de shíhou zài rènshi tāmen. Duì le, nǐ de shǒujī hào shì duōshao?
Chưa ạ. Lát nữa khi gọi điện cho khách hàng tôi sẽ làm quen với họ. Mà này, số điện thoại của cậu là bao nhiêu?
Xử lý tài liệu và fax
Thư ký hướng dẫn Nguyễn Minh cách xử lý các loại giấy tờ, văn bản hàng ngày trong công ty.
Thư ký
阮明,请你帮我打印这份报告。
Ruǎn Míng, qǐng nǐ bāng wǒ dǎyìn zhè fèn bàogào.
Nguyễn Minh, cậu giúp tôi in bản báo cáo này.
Nguyễn Minh
好的。请问表格也要打印吗?等会儿开会要用。
Hǎo de. Qǐngwèn biǎogé yě yào dǎyìn ma? Děng huìr kāihuì yào yòng.
Được. Xin hỏi biểu mẫu cũng cần in không? Lát nữa họp cần dùng.
Thư ký
表格不用打印,你先用电脑填写电子邮件里的表格。
Biǎogé búyòng dǎyìn, nǐ xiān yòng diànnǎo tiánxiě diànzǐ yóujiàn lǐ de biǎogé.
Biểu mẫu không cần in, cậu dùng máy tính điền biểu mẫu trong email trước.
Nguyễn Minh
明白了。这份传真是什么时候收到的?今天我可不能迟到。
Míngbai le. Zhè fèn chuánzhēn shì shénme shíhou shōudào de? Jīntiān wǒ kě bùnéng chídào.
Rõ rồi. Bản fax này nhận được lúc nào? Hôm nay tôi không được đi muộn.
Thư ký
今天下午收到的,是从工厂那边传来的。
Jīntiān xiàwǔ shōudào de, shì cóng gōngchǎng nàbiān chuán lái de.
Nhận được chiều nay, là từ nhà máy bên kia gửi sang.
Nguyễn Minh
这个文件要复印几份?
Zhège wénjiàn yào fùyìn jǐ fèn?
Tài liệu này cần photo mấy bản?
Thư ký
复印三份,一份给老板,一份放文件夹,一份寄到邮局那边。超市旁边就有邮局。
Fùyìn sān fèn, yí fèn gěi lǎobǎn, yí fèn fàng wénjiànjiā, yí fèn jì dào yóujú nàbiān. Chāoshì pángbiān jiù yǒu yóujú.
Photo ba bản, một bản cho sếp, một bản bỏ vào kẹp hồ sơ, một bản gửi ra bưu điện. Cạnh siêu thị là có bưu điện.
Nguyễn Minh
好的。这些文件放在桌子上可以吗?
Hǎo de. Zhèxiē wénjiàn fàng zài zhuōzi shàng kěyǐ ma?
Được. Những tài liệu này để lên bàn được không?
Thư ký
可以。别忘了让经理在合同上签字。
Kěyǐ. Bié wàng le ràng jīnglǐ zài hétong shàng qiānzì.
Được. Đừng quên để giám đốc ký tên vào hợp đồng.
Nguyễn Minh
好的,我马上联系经理。
Hǎo de, wǒ mǎshàng liánxì jīnglǐ.
Vâng, tôi liên lạc với giám đốc ngay.
Đi công tác và đón khách
Giám đốc giao nhiệm vụ đi công tác, Nguyễn Minh sắp xếp phương tiện và đón khách tại sân bay.
Giám đốc
阮明,下周你跟我一起去北京出差。
Ruǎn Míng, xià zhōu nǐ gēn wǒ yìqǐ qù Běijīng chūchāi.
Nguyễn Minh, tuần sau cậu đi công tác Bắc Kinh với tôi.
Nguyễn Minh
好的,经理。我们需要提前订宾馆吗?
Hǎo de, jīnglǐ. Wǒmen xūyào tíqián dìng bīnguǎn ma?
Vâng, giám đốc. Chúng ta có cần đặt khách sạn trước không?
Giám đốc
要的。宾馆最好靠近机场,方便我们坐车。
Yào de. Bīnguǎn zuìhǎo kàojìn jīchǎng, fāngbiàn wǒmen zuò chē.
Cần. Khách sạn nên gần sân bay để tiện đi xe.
Nguyễn Minh
那我们需要安排司机送我们去机场吗?
Nà wǒmen xūyào ānpái sījī sòng wǒmen qù jīchǎng ma?
Vậy chúng ta có cần sắp xếp tài xế đưa ra sân bay không?
Giám đốc
不用,公司会安排车。你负责联系北京的客户。
Búyòng, gōngsī huì ānpái chē. Nǐ fùzé liánxì Běijīng de kèhù.
Không cần, công ty sẽ sắp xếp xe. Cậu phụ trách liên lạc với khách hàng ở Bắc Kinh.
Nguyễn Minh
好的。另外,我们要不要请一位专家一起去?
Hǎo de. Lìngwài, wǒmen yào bú yào qǐng yí wèi zhuānjiā yìqǐ qù?
Vâng. Ngoài ra, chúng ta có nên mời một chuyên gia đi cùng không?
Giám đốc
好主意。这次合作很重要,专家可以帮忙检查价格和计划。另外,到了北京最好请一位导游带路。
Hǎo zhǔyi. Zhè cì hézuò hěn zhòngyào, zhuānjiā kěyǐ bāngmáng jiǎnchá jiàgé hé jìhuà. Lìngwài, dào le Běijīng zuìhǎo qǐng yí wèi dǎoyóu dàilù.
Ý hay. Lần hợp tác này rất quan trọng, chuyên gia có thể giúp kiểm tra giá cả và kế hoạch. Ngoài ra, đến Bắc Kinh tốt nhất nên thuê một hướng dẫn viên dẫn đường.
Nguyễn Minh
明白。我会准备好报告和发票,等客户签字。客户也可以用支票付款。
Míngbai. Wǒ huì zhǔnbèi hǎo bàogào hé fāpiào, děng kèhù qiānzì. Kèhù yě kěyǐ yòng zhīpiào fùkuǎn.
Rõ ạ. Tôi sẽ chuẩn bị báo cáo và hóa đơn, chờ khách hàng ký. Khách hàng cũng có thể thanh toán bằng séc.
Giám đốc
很好。到了北京,记得先去商店买些礼物给客户。
Hěn hǎo. Dào le Běijīng, jìde xiān qù shāngdiàn mǎi xiē lǐwù gěi kèhù.
Tốt lắm. Đến Bắc Kinh, nhớ ghé cửa hàng mua chút quà cho khách hàng.
Nguyễn Minh
好的。我有点不舒服,请问附近有医生吗?我先去医院看一下,然后就去准备。
Hǎo de. Wǒ yǒudiǎn bù shūfu, qǐngwèn fùjìn yǒu yīshēng ma? Wǒ xiān qù yīyuàn kàn yíxià, ránhòu jiù qù zhǔnbèi.
Vâng. Tôi hơi khó chịu, xin hỏi gần đây có bác sĩ không? Tôi đi bệnh viện khám một chút rồi sẽ đi chuẩn bị.
Phần này sẽ mở theo lộ trình học. Bạn vẫn có thể xem trước.
🎧 Shadowing
Luyện đọc theo từng câu hội thoại.
- Thời gian
- 5 phút
- Nội dung
- 12 câu
Chưa luyện — AI Score sẽ xuất hiện sau khi bạn luyện.
Phần này sẽ mở theo lộ trình học. Bạn vẫn có thể xem trước.
✍ Dictation
Nghe và chép lại 1–2 câu từ hội thoại.
- Thời gian
- 3 phút
- Nội dung
- 2 câu luyện
Chưa luyện — AI Score sẽ xuất hiện sau khi bạn luyện.
Phần này sẽ mở theo lộ trình học. Bạn vẫn có thể xem trước.
Sắp xếp, lịch trình
Văn phòng làm việc
Báo cáo, bản báo cáo
Biểu mẫu, tờ khai
Khách sạn
Siêu thị
Đi muộn, trễ giờ
Đi công tác
Fax, gửi bản fax
In, in ấn
Hướng dẫn viên du lịch
Điện thoại bàn
Máy tính
Thang máy
Thư điện tử, email
Hóa đơn VAT
Photo, sao chép tài liệu
Nhà máy, công xưởng
Làm việc, công việc
Công ty
Hợp tác
Cuộc họp, hội nghị
Sân bay
Kế hoạch, lên kế hoạch
Giá cả
Giám đốc, quản lý
Khách hàng, đối tác
Máy điều hòa nhiệt độ
Sếp, ông chủ
Liên lạc, liên hệ
Thư ký
Ký (tên, hợp đồng)
Cửa hàng
Đi làm, vào ca làm việc
Điện thoại di động
Tài xế, lái xe
Đồng nghiệp
Tài liệu, văn kiện
Kẹp hồ sơ, bìa tài liệu
Nhà vệ sinh
Bác sĩ
Bưu điện
Nhân viên
Séc, chi phiếu
Chuyên gia
Cái bàn
Họp, tổ chức cuộc họp
Phòng họp
Phần này sẽ mở theo lộ trình học. Bạn vẫn có thể xem trước.
Diễn đạt vị trí: Trên... / Trong...
在 + Nơi chốn + 上/里
"在...上" (trên...) và "在...里" (trong...) diễn đạt vị trí của đồ vật. Ví dụ: 在桌子上 (trên bàn), 在办公室里 (trong văn phòng). Rất thường gặp khi mô tả đồ dùng công sở.
文件在桌子上。
Wénjiàn zài zhuōzi shàng.
Tài liệu ở trên bàn.
Diễn đạt công cụ: Dùng... để làm...
用 + Công cụ + Động từ
"用" + công cụ + động từ diễn đạt dùng cái gì để làm gì: 用笔签合同 (dùng bút ký hợp đồng), 用手机打电话 (dùng điện thoại gọi điện).
我用这支笔签合同。
Wǒ yòng zhè zhī bǐ qiān hétong.
Tôi dùng chiếc bút này ký hợp đồng.
Yêu cầu lịch sự: Xin / Làm phiền
请 + Động từ | 劳驾,请 + Động từ
"请" (xin mời) và "劳驾" (làm phiền) dùng để yêu cầu lịch sự trong công sở. 劳驾 thường đứng đầu câu: 劳驾,请给我开发票 (làm phiền xuất hóa đơn giúp tôi).
劳驾,请给我开发票。
Láojià, qǐng gěi wǒ kāi fāpiào.
Làm phiền, xuất hóa đơn giúp tôi.
Phần này sẽ mở theo lộ trình học. Bạn vẫn có thể xem trước.
💡 Học từ theo cụm 3-5 từ
Đừng học 50 từ rời rạc. Hãy chia thành 10 cụm nhỏ theo chủ đề (nhân sự, đồ dùng, hành động, giao dịch) và học mỗi cụm 1 ngày. Ghép từ với hình ảnh đồ vật thực tế trong văn phòng để nhớ lâu.
💡 Từ ghép ghi nhớ nhanh
Nhiều từ vựng văn phòng là từ ghép dễ đoán: 办公 (văn phòng) + 室 (phòng) = 办公室; 电子 (điện tử) + 邮件 (thư) = 电子邮件; 文件 (tài liệu) + 夹 (kẹp) = 文件夹. Học nghĩa từng bộ phận giúp nhớ từ dễ dàng.
💡 Môi trường công sở Trung Quốc
Người Trung Quốc gọi đồng nghiệp bằng 同事, sếp là 老板 hoặc 经理. Khi nhờ vả, luôn dùng 请/劳驾. Văn phòng Trung Quốc hiện đại có 空调 (máy lạnh), 电梯 (thang máy) — các từ này rất hay xuất hiện trong đề BCT(A).
Phần này sẽ mở theo lộ trình học. Bạn vẫn có thể xem trước.
Câu 1
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống liên quan đến chức vụ công sở.
她帮经理安排会议、写文件,她是经理的______。
Câu 2
Chọn từ thích hợp liên quan đến hoạt động thanh toán thương mại.
客户今天不用现金,他用______付款。
Câu 3
Nối từ tiếng Trung ở văn phòng với nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Trong bài học này bạn sẽ thành thạo
- ✓Nắm vững 50 từ vựng thương mại cơ bản về con người, địa điểm, đồ dùng và hoạt động văn phòng
- ✓Hiểu cách sử dụng từ vựng qua các ví dụ thực tế chuẩn công sở
- ✓Nhận diện chính xác chữ Hán và phiên âm của các từ vựng này
Tóm tắt bài học
Tóm tắt bài “50 từ vựng thương mại bạn sẽ gặp mỗi ngày ở công ty”: • Nắm vững 50 từ vựng thương mại cơ bản về con người, địa điểm, đồ dùng và hoạt động văn phòng • Hiểu cách sử dụng từ vựng qua các ví dụ thực tế chuẩn công sở • Nhận diện chính xác chữ Hán và phiên âm của các từ vựng này. Sau bài, bạn nên chuyển sang bài tiếp theo trong cùng khóa hoặc ôn từ vựng/ngữ pháp liên quan trên Lenguro.
Câu hỏi thường gặp
BCT là gì?
BCT (Business Chinese Test) là kỳ thi tiếng Trung thương mại quốc tế, đánh giá khả năng giao tiếp công sở và nghiệp vụ bằng tiếng Trung. Lenguro cung cấp khóa học và bài luyện theo lộ trình BCT(A), BCT(B) và Oral.
Bài học này phù hợp trình độ nào?
Mỗi bài BCT trên Lenguro gắn với một khóa trong lộ trình (Khởi đầu, BCT A hoặc BCT B). Bạn nên học theo thứ tự bài trong khóa để nắm hội thoại, từ vựng và ngữ pháp trước khi chuyển bài tiếp theo.
Bài học có luyện Shadowing và Dictation không?
Có. Sau phần hội thoại, bài học có mục Shadowing (luyện phát âm) và Dictation (nghe chép). Bạn có thể luyện nhanh trong bài hoặc mở workspace luyện đầy đủ trên Lenguro.
Có transcript và bài kiểm tra cuối bài không?
Có. Hội thoại kèm chữ Hán, pinyin và bản dịch tiếng Việt. Cuối bài có Quiz để kiểm tra từ vựng, ngữ pháp và tình huống giao tiếp trong bài.
Tiếp theo nên học
Đang học · Hội thoại· 0%