Từ vựng
Ra đường không bị lạc
Hỏi đường, mua đồ, hỏi giá bằng tiếng Trung
Rẻ, rẻ hơn
那儿的东西很便宜。
Nàr de dōngxi hěn piányi.
Đồ ở đó rất rẻ.
Bản đồ
我想买一张地图,请问多少钱?
Wǒ xiǎng mǎi yì zhāng dìtú, qǐngwèn duōshao qián?
Tôi muốn mua một tấm bản đồ, xin hỏi bao nhiêu tiền?
Bao nhiêu
请问多少钱?
Qǐngwèn duōshao qián?
Xin hỏi bao nhiêu tiền?
Thanh toán, trả tiền
可以用信用卡付款吗?
Kěyǐ yòng xìnyòngkǎ fùkuǎn ma?
Có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng không?
Đắt
这个地图太贵了。
Zhège dìtú tài guì le.
Tấm bản đồ này đắt quá.
Mua
我想买一张地图。
Wǒ xiǎng mǎi yì zhāng dìtú.
Tôi muốn mua một tấm bản đồ.
Đâu, ở đâu
附近的银行在哪儿?
Fùjìn de yínháng zài nǎr?
Ngân hàng gần nhất ở đâu?
Tiền
请问多少钱?
Qǐngwèn duōshao qián?
Xin hỏi bao nhiêu tiền?
Hướng về, đi về phía
往东走一百米就是。
Wǎng dōng zǒu yìbǎi mǐ jiùshì.
Đi về phía đông 100 mét là tới.
Tiền mặt
我带了现金,不够的话还可以去银行取。
Wǒ dài le xiànjīn, bú gòu dehuà hái kěyǐ qù yínháng qǔ.
Tôi mang tiền mặt rồi, không đủ thì còn có thể ra ngân hàng rút.
Thẻ tín dụng
可以用信用卡付款吗?
Kěyǐ yòng xìnyòngkǎ fùkuǎn ma?
Có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng không?
Ngân hàng
附近的银行在哪儿?
Fùjìn de yínháng zài nǎr?
Ngân hàng gần nhất ở đâu?
Ở, tại
银行在超市东边。
Yínháng zài chāoshì dōngbiān.
Ngân hàng ở phía đông siêu thị.
Làm sao, thế nào
请问怎么走最快?
Qǐngwèn zěnme zǒu zuì kuài?
Xin hỏi đi thế nào nhanh nhất?
Đi, đi bộ
往东走一百米就是。
Wǎng dōng zǒu yìbǎi mǐ jiùshì.
Đi về phía đông 100 mét là tới.
Phía đông
银行在超市东边。
Yínháng zài chāoshì dōngbiān.
Ngân hàng ở phía đông siêu thị.
Đồng, tệ (khẩu ngữ)
地图十五块钱一张。
Dìtú shíwǔ kuài qián yì zhāng.
Bản đồ 15 tệ một tấm.