Liên từ nối vế hoặc câu: 但、但是、那、虽然、还是、因为、所以
Nhóm này nối các vế theo quan hệ chuyển ý, suy ra, nhượng bộ, lựa chọn và nguyên nhân–kết quả. Cần dùng đúng cặp: 虽然……但是……, 因为……所以……; 还是 nối các lựa chọn trong câu hỏi.
句型公式与句式
Cấu trúc nhượng bộ, dùng để diễn tả sự tương phản giữa hai vế: vế đầu thừa nhận một sự thật, vế sau nêu kết quả trái ngược hoặc bất ngờ.
虽然今天很冷,但是他还是去跑步了。
[Suīrán jīntiān hěn lěng, dànshì tā háishì qù pǎobù le.]
Tuy hôm nay rất lạnh, nhưng anh ấy vẫn đi chạy bộ.
Cấu trúc nguyên nhân – kết quả, dùng để giải thích lý do dẫn đến một kết quả nào đó.
因为下雨,所以我们不去公园了。
[Yīnwèi xiàyǔ, suǒyǐ wǒmen bú qù gōngyuán le.]
Vì trời mưa, nên chúng tôi không đi công viên nữa.
Dùng để nêu lựa chọn giữa hai hoặc nhiều khả năng trong câu hỏi, tương đương với 'hay là' trong tiếng Việt.
你喝茶还是喝咖啡?
[Nǐ hē chá háishì hē kāfēi?]
Bạn uống trà hay uống cà phê?
Liên từ chuyển ý, dùng để nối hai vế câu có ý nghĩa tương phản hoặc hạn chế ý đã nói trước đó.
这件衣服很好看,但是有一点儿贵。
[Zhè jiàn yīfu hěn hǎokàn, dànshì yǒu yìdiǎnr guì.]
Bộ quần áo này rất đẹp, nhưng hơi đắt một chút.
语法详解与用法分析
Chi tiết từ ngữ
Lưu ý quan trọng
- Tiếng Hán có thể dùng đủ hai vế 因为……所以…… và 虽然……但是……; trong văn ngắn có thể lược một từ khi quan hệ rõ.
- 还是 dùng trong câu hỏi lựa chọn; 或者 dùng trong câu trần thuật lựa chọn ở cấp sau.
- 那 ở đây là liên từ suy ra, khác đại từ chỉ thị 那 ‘kia’.
- 但/但是 không đi cùng 可是 trong cùng một vị trí.
Lỗi thường gặp
因为下雨,但是我没去。
因为下雨,所以我没去。/ 虽然下雨,但是我去了。
我不知道他喝茶还是咖啡吗。
他喝茶还是咖啡?
典型实用例句
这件衣服很好看,但是有一点儿贵。
[Zhè jiàn yīfu hěn hǎokàn, dànshì yǒu yìdiǎnr guì.]
Bộ đồ này rất đẹp nhưng hơi đắt.
但是 dẫn nhược điểm hạn chế lời khen trước.
“今天下雨。”“那我们坐车去吧。”
‘Hôm nay mưa.’ ‘Vậy chúng ta đi xe nhé.’
那 dẫn quyết định dựa trên thông tin trước.
虽然他很忙,但是他每天都学习汉语。
Tuy anh ấy rất bận nhưng ngày nào cũng học tiếng Trung.
Kết quả học đều đặn trái kỳ vọng từ 很忙.
你今天去还是明天去?
Bạn đi hôm nay hay ngày mai?
还是 nối hai lựa chọn thời gian trong câu hỏi.
因为我生病了,所以今天没上班。
Vì tôi bị ốm nên hôm nay không đi làm.
因为 dẫn vế nguyên nhân có chủ-vị; 所以 dẫn kết quả.
巩固练习
8 道练习题
我想去,____ 没有时间。
____ 下雨了,我们就不去公园了。
他学习很努力,____ 成绩很好。
____ 他很忙,他还是来了。
你想喝茶 ____ 咖啡?
请将词语排成正确的句子: 但是 / 想去 / 我 / 没有时间 / ,
请将词语排成正确的句子: 虽然 / 他 / 很累 / 坚持 / 但是 / 工作 / 他 / 仍然
请将词语排成正确的句子: 因为 / 下雨 / 所以 / 我们 / 不去 / 公园 / 了
同级别相关语法点
不料 dẫn kết quả bất ngờ, trái dự đoán hoặc trái kế hoạch ở vế trước. Nó thường xuất hiện trong văn kể chuyện và gần 没想到, nhưng cô đọng, trang trọng hơn.
Nhóm này nối vế theo quan hệ nguyên nhân/căn cứ, bổ sung lý do, mục đích tránh hậu quả và giả thiết. 鉴于 dẫn tình hình cần cân nhắc; 况且 bổ sung lý do mạnh hơn; 免得、以防 hướng tới phòng tránh; 若、倘若 là ‘nếu’ văn viết.