Từ vựng
"Em xin nghỉ phép ạ"
Xin nghỉ phép, báo ốm, nhờ người hỗ trợ bằng tiếng Trung
Giúp đỡ
谢谢你的帮助。
Xièxie nǐ de bāngzhù.
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
No (bụng no)
现在每顿都吃得饱饱的。
Xiànzài měi dùn dōu chī de bǎobǎo de.
Giờ bữa nào cũng ăn no.
Sạch sẽ
还要注意家里保持干净。
Hái yào zhùyì jiālǐ bǎochí gānjìng.
Còn phải chú ý giữ nhà cửa sạch sẽ.
Chạy bộ
我喜欢跑步,早上跑三十分钟。
Wǒ xǐhuan pǎobù, zǎoshang pǎo sānshí fēnzhōng.
Tôi thích chạy bộ, sáng chạy ba mươi phút.
Cơ thể, sức khỏe
你的身体怎么样?
Nǐ de shēntǐ zěnmeyàng?
Sức khỏe của bạn thế nào?
Bị ốm, bị bệnh
他生病了。
Tā shēngbìng le.
Anh ấy bị ốm rồi.
Dễ chịu, thoải mái
我不舒服。
Wǒ bù shūfu.
Tôi thấy không khỏe.
Nói
医生说要多休息。
Yīshēng shuō yào duō xiūxi.
Bác sĩ nói cần nghỉ ngơi nhiều.
Muốn, nhớ, nghĩ
我想回家。
Wǒ xiǎng huí jiā.
Tôi muốn về nhà.
Nghỉ ngơi
请休息一下。
Qǐng xiūxi yí xià.
Xin hãy nghỉ ngơi một chút.
Bệnh viện
我在医院。
Wǒ zài yīyuàn.
Tôi đang ở bệnh viện.
Xử lý
我来处理这个问题。
Wǒ lái chǔlǐ zhège wèntí.
Để tôi xử lý vấn đề này.
Yên tâm
你放心休息吧。
Nǐ fàngxīn xiūxi ba.
Bạn yên tâm nghỉ ngơi nhé.
Ngày
我想休息一天。
Wǒ xiǎng xiūxi yì tiān.
Tôi muốn nghỉ một ngày.
Ở nhà
你在家好好休息吧。
Nǐ zài jiā hǎohao xiūxi ba.
Cậu cứ ở nhà nghỉ ngơi cho tốt nhé.
Cho tốt, kỹ lưỡng
在家好好休息。
Zài jiā hǎohao xiūxi.
Ở nhà nghỉ ngơi cho tốt.
Không vấn đề gì
没问题,你放心休息吧。
Méi wèntí, nǐ fàngxīn xiūxi ba.
Không vấn đề gì, bạn yên tâm nghỉ ngơi nhé.