Từ vựng
Đề thi nghe trông như thế nào?
Làm quen định dạng đề thi BCT(A): 3 phần nghe, 30 câu/20 phút
Lượt, lần (đếm số lần thực hiện)
每题听两遍。
Měi tí tīng liǎng biàn.
Mỗi câu nghe hai lần.
Phần
听力考试有三个部分。
Tīnglì kǎoshì yǒu sān ge bùfen.
Bài thi nghe có ba phần.
Sai
这个答案是错的。
Zhège dá'àn shì cuò de.
Đáp án này sai.
Đúng
请看图片,判断对错。
Qǐng kàn túpiàn, pànduàn duì cuò.
Xin nhìn tranh, phán đoán đúng sai.
Vẫn, hay là
坐公共汽车还是坐地铁?
Zuò gōnggòng qìchē háishì zuò dìtiě?
Đi xe buýt hay đi tàu điện ngầm?
Thường xuyên
你经常坐地铁上班吗?
Nǐ jīngcháng zuò dìtiě shàngbān ma?
Bạn có thường đi tàu điện ngầm đi làm không?
Mỗi
每题听两遍。
Měi tí tīng liǎng biàn.
Mỗi câu nghe hai lần.
Phù hợp
这个部分适合练习你的听力。
Zhège bùfen shìhé liànxí nǐ de tīnglì.
Phần này phù hợp để luyện nghe của bạn.
Nghe
请听录音。
Qǐng tīng lùyīn.
Xin nghe băng ghi âm.
Câu hỏi, vấn đề
请回答问题。
Qǐng huídá wèntí.
Xin trả lời câu hỏi.
Bây giờ
听力考试现在开始。
Tīnglì kǎoshì xiànzài kāishǐ.
Phần thi nghe bây giờ bắt đầu.
Chọn, lựa chọn
请选择正确的答案。
Qǐng xuǎnzé zhèngquè de dá'àn.
Xin chọn đáp án đúng.
Tổng cộng
第一部分,一共有十个题。
Dì yī bùfen, yígòng yǒu shí ge tí.
Phần 1, tổng cộng có 10 câu.
Đúng, chính xác
选择正确的图片。
Xuǎnzé zhèngquè de túpiàn.
Chọn bức tranh đúng.
Kỳ thi, bài thi
听力考试有三十个题。
Tīnglì kǎoshì yǒu sānshí ge tí.
Bài thi nghe có 30 câu.
Câu hỏi, đề bài
这个题目很难。
Zhège tímù hěn nán.
Câu hỏi này rất khó.
Đáp án
答案在第二页。
Dá'àn zài dì èr yè.
Đáp án ở trang 2.
Bức tranh, hình ảnh
请看这张图片。
Qǐng kàn zhè zhāng túpiàn.
Xin hãy nhìn bức tranh này.
Bản ghi âm, đoạn băng
请听录音,回答下面的问题。
Qǐng tīng lùyīn, huídá xiàmiàn de wèntí.
Xin nghe đoạn ghi âm và trả lời các câu hỏi bên dưới.
Phán đoán, đánh giá
请你判断对错。
Qǐng nǐ pànduàn duì cuò.
Bạn hãy phán đoán đúng sai.
Phút
听力考试有二十分钟。
Tīnglì kǎoshì yǒu èrshí fēnzhōng.
Bài thi nghe có 20 phút.
Phần thi nghe, khả năng nghe
听力考试有三十个题。
Tīnglì kǎoshì yǒu sānshí ge tí.
Bài thi nghe có 30 câu.