Câu 1
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
请问去公司______走?
Bài tập
Xử lý tình huống đi công tác: hỏi đường, gọi taxi, nhận phòng
Câu 1
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
请问去公司______走?
Câu 2
Chọn động từ đúng khi đi taxi.
我______出租车去宾馆。
Câu 3
Nối từ tiếng Trung với nghĩa tiếng Việt.
Chọn cụm tiếng Trung, rồi chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Câu 4
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng ngữ pháp.
Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…
Câu 5
Dịch câu sau sang tiếng Trung.
Đây là phòng của ngài.
Câu 6
Chọn câu hỏi khi muốn gọi taxi.
Bạn muốn hỏi đường đến khách sạn. Bạn nói: ______。
Câu 7
Chọn câu nói với tài xế khi muốn đi khách sạn.
Bạn đã lên taxi và muốn báo địa điểm. Bạn nói: ______。
Câu 8
Chọn câu khi muốn hỏi giá tiền taxi.
Tài xế đưa bạn đến nơi. Bạn muốn hỏi giá. Bạn nói: ______。
Câu 9
Chọn câu khi làm thủ tục nhận phòng.
Bạn đến khách sạn, muốn nói đã đặt phòng. Bạn nói: ______。
Câu 10
Kiểm tra từ vựng phương tiện.
坐出租车 (zuò chūzūchē) nghĩa là gì?
Câu 11
Kiểm tra từ vựng sân bay.
机场 (jīchǎng) nghĩa là 'sân bay'.
Câu 12
Kiểm tra từ vựng chỉ đường.
远 (yuǎn) nghĩa là 'gần'.
Câu 13
Kiểm tra cách đọc số phòng.
Số phòng 302 được đọc là 三零二 (sān líng èr).
Câu 14
Sắp xếp các từ thành câu hỏi đường.
Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…
Câu 15
Dịch câu sau sang tiếng Trung.
Anh có thể đi taxi đến đó.
Câu 16
Tình huống tổng hợp: nhận phòng khách sạn.
Nhân viên nói: '这是您的房间,302号。电梯在右边。' Bạn biết được điều gì?
Câu 17
Nghe câu trả lời và chọn đáp án đúng.
去宾馆怎么走最好?
Câu 18
Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án đúng.
Nguyễn Minh muốn đi đâu?
Câu 19
Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng.
电梯在哪儿?
Câu 20
Đọc hướng dẫn nhận phòng và chọn đáp án đúng.
上海宾馆入住指南: 1. 到前台说:我订了房间,我叫阮明 2. 出示护照 3. 前台给房卡,告知房间号 4. 302号房间,电梯在右边 问:Nguyễn Minh的房号是几号?
Câu 21
Chọn cách hỏi đường lịch sự.
Bạn muốn hỏi đường đến sân bay. Bạn nói: ______。
Câu 22
Chọn cách nói đúng khi đi taxi.
师傅,我______去上海宾馆。
Câu 23
Kiểm tra cách dùng '坐'.
Câu '我走路去公司' là câu đúng ngữ pháp.
Câu 24
Sắp xếp thành câu hỏi khoảng cách.
Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…
Câu 25
Dịch câu sau sang tiếng Trung.
Tôi đi taxi đến khách sạn.
Câu 26
Chọn câu nói khi lên taxi.
Bạn đã lên taxi, muốn báo địa điểm. Bạn nói: ______。
Câu 27
Chọn câu hỏi khi muốn biết thời gian đi xe.
Bạn muốn hỏi đi xe mất bao lâu. Bạn nói: ______。
Câu 28
Kiểm tra từ vựng phương tiện.
地铁 (dìtiě) là tàu điện ngầm, 高铁 (gāotiě) là tàu cao tốc.
Câu 29
Nối câu tiếng Trung với tình huống tiếng Việt.
Chọn cụm tiếng Trung, rồi chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng.
Câu 30
Chọn phản hồi khi nhân viên hỏi địa chỉ và số điện thoại.
服务员: 请告诉我您的地址和电话号码。 Bạn: ______。
Câu 31
Nghe câu trả lời và chọn đáp án đúng.
从宾馆到机场要多久?
Câu 32
Chọn câu hỏi khi check-in khách sạn.
Bạn muốn hỏi bữa sáng ở đâu. Bạn nói: ______。
Câu 33
Sắp xếp thành câu check-in.
Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…
Câu 34
Dịch câu sau sang tiếng Trung.
Phòng của ngài là số 302.
Câu 35
Chọn câu hỏi khi muốn biết giờ trả phòng.
Bạn muốn hỏi giờ phải trả phòng. Bạn nói: ______。
Câu 36
Đọc hướng dẫn di chuyển và chọn đáp án đúng.
上海宾馆入住信息: • 机场离宾馆很近 • 坐出租车20分钟到机场 • 飞机9点起飞 • 要提前2小时到机场 问:阮明几点要到机场?