Từ vựng
Đọc nhanh mà không mất điểm
Chiến thuật skimming: tìm từ khoá, không đọc từng chữ
本()
窗户()
忙()
取()
设计()
水平()
同意()
项()
修改()
应该()
早上()
中午()
中心zhōngxīn(noun)
Trung tâm, cốt lõi
找出段落的中心思想。
Zhǎochū duànluò de zhōngxīn sīxiǎng.
Tìm ý chính của đoạn văn.
从...到...cóng...dào...(preposition)
Từ... đến...
从头读到尾。
Cóng tóu dú dào wěi.
Đọc từ đầu đến cuối.