Đăng nhập

Từ vựng

Thi thử đề 2

Làm đề BCT(A) đầy đủ + Phân tích lỗi sai phổ biến

Về bài học chính
清楚()

认真()

习惯xíguàn(verb/noun)

Quen, thói quen

我不习惯听数字。

Wǒ bù xíguàn tīng shùzì.

Tôi chưa quen nghe số.

地名dìmíng(noun)

Địa danh, tên địa điểm

记住常见的地名。

Jìzhù chángjiàn de dìmíng.

Nhớ các địa danh thường gặp.

总结zǒngjié(verb/noun)

Tổng kết

总结一下今天的错误。

Zǒngjié yíxià jīntiān de cuòwù.

Tổng kết lại các lỗi hôm nay.