Ngữ pháp
Thi thử đề 1
Làm đề BCT(A) đầy đủ có chấm điểm + giải thích đáp án
Diễn đạt tổng thời gian: Tổng cộng... phút
时间长度:“一共...分钟”
一共 + Số + 分钟
"一共...分钟" nêu tổng thời lượng. Trong đề thi: 一共七十分钟 (tổng cộng 70 phút). Biết tổng thời gian giúp bạn phân bổ cho từng phần.
考试一共七十分钟。
Kǎoshì yígòng qīshí fēnzhōng.
Bài thi tổng cộng 70 phút.
听力一共二十分钟。
Tīnglì yígòng èrshí fēnzhōng.
Phần nghe tổng cộng 20 phút.
Diễn đạt đánh giá: Khá tốt / Rất tốt
评价表达:“不错/很好”
很/真 + 形容词 (đánh giá)
Khi chấm điểm, dùng các từ đánh giá: 不错 (khá tốt), 很好 (rất tốt), 不太好 (không tốt lắm). "不错" phổ biến hơn "好" trong giao tiếp hàng ngày.
这次成绩不错。
Zhè cì chéngjì búcuò.
Lần này điểm khá tốt.
你的听力很好。
Nǐ de tīnglì hěn hǎo.
Kỹ năng nghe của bạn rất tốt.
Diễn đạt mục đích: Để...
目标表达:“为了...”
为了 + Mục đích,...
"为了" (wèile) đứng đầu câu hoặc giữa câu để nêu mục đích: 为了考试,我每天练习 (để thi, tôi luyện tập mỗi ngày).
为了考试,我每天练习听力。
Wèile kǎoshì, wǒ měitiān liànxí tīnglì.
Để thi, tôi luyện nghe mỗi ngày.
为了提高成绩,我做了三套模拟题。
Wèile tígāo chéngjì, wǒ zuò le sān tào mónǐ tí.
Để nâng cao điểm, tôi đã làm 3 bộ đề thử.