Từ vựng
Nghe không kịp? Đây là lý do
Chiến thuật Part 1 & 2: đọc đáp án trước, loại trừ phương án sai
包()
参加()
电视()
麻烦()
能()
全部()
使用()
提前tíqián(verb/adverb)
Trước thời hạn, trước (thời gian dự kiến)
提前看题。
Tíqián kàn tí.
Xem đề trước.
填()
问()
笑()
以后()
愿意()
制作()