Đăng nhập

Bài tập

Nghe Part 3 — Hội thoại dài hơn

Nghe và trả lời câu hỏi về nội dung

Về bài học chính

Câu 1

Nghe hội thoại và trả lời câu hỏi. (Audio: 男:你去哪儿?女:我去机场接客户。问:女的去哪儿?)

Người nữ đi đâu?

Câu 2

Nghe hội thoại và trả lời câu hỏi. (Audio: 同事甲:下午的会几点开始?同事乙:三点,在会议室。问:会议几点开始?)

Cuộc họp mấy giờ bắt đầu?

Câu 3

Nghe hội thoại và trả lời câu hỏi. (Audio: 男:王经理在吗?女:他不在,他去上海出差了。问:王经理去哪儿了?)

Giám đốc Vương đã đi đâu?

Câu 4

Nghe hội thoại và trả lời câu hỏi. (Audio: 女:你为什么请假?男:我生病了。问:男的身体怎么样?)

Người nam sức khỏe thế nào?

Câu 5

Xác định thông tin đúng sai về phần thi.

Trong Phần 3, hội thoại được đọc hai lần.

Câu 6

Xác định thông tin đúng sai về phần thi.

Trong Phần 3, mỗi hội thoại có một câu hỏi đi kèm.

Câu 7

Nối từ vựng với nghĩa tiếng Việt.

Chọn cụm tiếng Trung, rồi chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng.

Câu 8

Sắp xếp các từ thành câu hỏi lý do hoàn chỉnh.

Nhấp các từ bên dưới để xếp câu…

Câu 9

Dịch câu sau sang tiếng Trung.

Tôi ra sân bay đón khách hàng.

Câu 10

Tình huống tổng hợp: nghe hội thoại chọn đáp án. (Audio: 女:机票买了吗?男:还没买。问:男的是什么意思?)

Người nam có ý gì?

Câu 11

Nghe hội thoại và trả lời câu hỏi. (Audio: 女:王经理在吗?男:他不在,他去上海出差了。女:他什么时候回来?男:明天下午。问:王经理什么时候回来?)

Giám đốc Vương khi nào về?

Câu 12

Nghe hội thoại và trả lời câu hỏi. (Audio: 男:机票买了吗?女:还没买。男:为什么?女:因为价格太贵了。问:女的为什么还没买机票?)

Vì sao người nữ chưa mua vé máy bay?

Câu 13

Nghe hội thoại và trả lời câu hỏi. (Audio: 同事甲:下午的会在哪儿开?同事乙:在会议室。同事甲:几点开始?同事乙:三点,马上开始了。问:会议在哪儿开?)

Cuộc họp được tổ chức ở đâu?

Câu 14

Nghe hội thoại và trả lời câu hỏi. (Audio: 男:你明天有什么安排?女:明天上午去公司开会,下午去机场接客户。问:女的明天下午做什么?)

Người nữ chiều mai làm gì?

Câu 15

Nghe và xác định thông tin đúng sai. (Audio: 男:你吃饭了吗?女:还没吃,马上要去开会。问:女的已经吃饭了。)

Người nữ đã ăn cơm rồi.

Câu 16

Nghe và xác định thông tin đúng sai. (Audio: 女:机票买了吗?男:已经买了。问:男的已经买机票了。)

Người nam đã mua vé máy bay.

Câu 17

Nối câu hỏi với câu trả lời phù hợp.

Chọn cụm tiếng Trung, rồi chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng.

Câu 18

Đọc hội thoại ngắn và trả lời câu hỏi.

Đọc: 男:你下午去哪儿?女:我去公司开会。男:几点回来?女:大概五点。问:女的下午做什么?

Câu 19

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.

Đọc: 小王是公司的经理。他今天很忙,上午去机场接客户,下午在会议室开会。他还没吃午饭。问:小王上午做什么?

Câu 20

Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng. (Audio: 女:你明天有时间吗?男:明天上午有时间,下午要去开会。问:男什么时候有空?)

Người nam khi nào rảnh?

Câu 21

Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng. (Audio: 男:王经理,客户到了。女:好,我马上来。问:女的要做什么?)

Người nữ định làm gì?

Câu 22

Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng. (Audio: 女:会议安排好了吗?男:安排好了,下午三点在会议室。问:会议什么时候开?)

Cuộc họp được sắp xếp khi nào?

Câu 23

Nghe và xác định thông tin đúng sai. (Audio: 男:你明天去公司吗?女:不去,我在家工作。问:女的明天去公司。)

Người nữ ngày mai đi công ty.

Câu 24

Nối từ vựng với nghĩa tiếng Việt tương ứng.

Chọn cụm tiếng Trung, rồi chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng.

Câu 25

Nghe hội thoại và trả lời câu hỏi.

Người nữ mấy giờ đi đón khách hàng?

Câu 26

Nghe hội thoại và trả lời câu hỏi.

Giám đốc Vương sẽ về khi nào?

Câu 27

Nghe hội thoại và trả lời câu hỏi.

Tài liệu ở đâu?

Câu 28

Nghe hội thoại và trả lời câu hỏi.

Chuyến bay lúc mấy giờ?

Câu 29

Nghe và xác định thông tin đúng sai.

Người nữ chiều nay rảnh.

Câu 30

Nghe và xác định thông tin đúng sai.

Cuộc họp bắt đầu lúc 2 giờ rưỡi.

Câu 31

Nối câu hỏi với câu trả lời phù hợp.

Chọn cụm tiếng Trung, rồi chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng.

Câu 32

Đọc hội thoại và trả lời câu hỏi.

Đọc: 男:你明天有什么安排?女:上午去公司开会,下午去机场接客户。男:几点开会?女:九点。问:女的明天上午做什么?

Câu 33

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.

Đọc: 小李是公司的销售。他今天很忙,上午去机场接客户,下午在会议室开会。他还没吃午饭。问:小李为什么还没吃午饭?

Câu 34

Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng.

Người nam đang ở đâu?

Câu 35

Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng.

Người nữ đi đâu vào buổi chiều?

Câu 36

Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng.

Người nam đi du lịch mấy ngày?