Từ vựng
Đi ăn với đối tác
Gọi món, mời ăn, văn hóa bàn ăn không nên bỏ qua
Bao gồm
菜单包括酒水。
Càidān bāokuò jiǔshuǐ.
Thực đơn bao gồm cả đồ uống.
Ly, cốc (đơn vị đếm)
一杯茶
yī bēi chá
Một ly trà
Thực đơn, menu
请给我菜单。
Qǐng gěi wǒ càidān.
Xin cho tôi thực đơn.
Nhà hàng, phòng ăn
我们在餐厅吃晚饭。
Wǒmen zài cāntīng chī wǎnfàn.
Chúng tôi ăn tối ở nhà hàng.
Thành công
我们的合作很成功。
Wǒmen de hézuò hěn chénggōng.
Sự hợp tác của chúng ta rất thành công.
Nhân viên phục vụ
服务员,请给我们菜单。
Fúwùyuán, qǐng gěi wǒmen càidān.
Nhân viên phục vụ, xin cho chúng tôi thực đơn.
Cạn (ly)
干!
Gān!
Cạn ly!
Cạn ly, nâng ly (cheers)
大家干杯!
Dàjiā gānbēi!
Mọi người cạn ly nào!
Ngon
这里的菜很好吃。
Zhèlǐ de cài hěn hǎochī.
Đồ ăn ở đây rất ngon.
Đầy
杯子满了。
Bēizi mǎn le.
Ly đầy rồi.
Bia
再要两瓶啤酒吧。
Zài yào liǎng píng píjiǔ ba.
Lấy thêm hai chai bia nhé.
Ít
菜点得少了一点。
Cài diǎn de shǎo le yìdiǎn.
Món gọi hơi ít.
Mời, lời mời
谢谢你的邀请。
Xièxie nǐ de yāoqǐng.
Cảm ơn lời mời của bạn.
Vui vẻ, thoải mái
祝我们合作愉快!
Zhù wǒmen hézuò yúkuài!
Chúc chúng ta hợp tác vui vẻ!
Chúc
祝你成功。
Zhù nǐ chénggōng.
Chúc bạn thành công.
Thanh toán, tính tiền
我们买单吧。
Wǒmen mǎidān ba.
Chúng ta thanh toán nhé.
Hương vị, mùi vị
这个菜的味道很好。
Zhège cài de wèidào hěn hǎo.
Món này có hương vị rất ngon.
Cay
这个菜很辣,你吃吗?
Zhège cài hěn là, nǐ chī ma?
Món này rất cay, bạn ăn không?
Thanh đạm, nhạt
我喜欢吃清淡的菜。
Wǒ xǐhuān chī qīngdàn de cài.
Tôi thích ăn các món thanh đạm.
Giới thiệu, tiến cử
您能推荐几个菜吗?
Nín néng tuījiàn jǐ ge cài ma?
Ngài có thể giới thiệu vài món được không?
Kính, nâng ly kính ai
我敬您一杯。
Wǒ jìng nín yī bēi.
Tôi xin kính ngài một ly.
Canh, súp
这个汤很好喝。
Zhège tāng hěn hǎohē.
Món canh này rất ngon.
Món chính, đồ ăn chính (cơm, mì...)
我们点一些主食吧。
Wǒmen diǎn yīxiē zhǔshí ba.
Chúng ta gọi một chút món chính nhé.
Tùy tiện, tùy ý
您随便点吧。
Nín suíbiàn diǎn ba.
Ngài cứ tùy ý gọi món.