Ngữ pháp tiếng Trung HSK789: Ngữ pháp văn bản khoa học kỹ thuật
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Trong văn bản khoa học kỹ thuật tiếng Trung, các cấu trúc ngữ pháp thường mang tính logic chặt chẽ, sử dụng nhiều danh từ hóa động từ, cụm giới từ dài và các liên từ biểu thị quan hệ nhân quả, điều kiện, mục đích. Các mẫu câu như '通过...进行...' (thông qua...tiến hành...), '基于...实现...' (dựa trên...thực hiện...), '依据...得出...' (căn cứ vào...rút ra...) rất phổ biến. Ngoài ra, việc sử dụng trạng từ chỉ mức độ, phạm vi như '显著地', '有效地', '大幅度地' và các cấu trúc bị động như '被...所...' cũng là đặc trưng. Ngữ pháp này đòi hỏi sự chính xác cao, tránh mơ hồ, và thường xuất hiện trong các bài báo, luận văn, báo cáo kỹ thuật.
Công thức cấu trúc
8 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc「过」
Cấu trúc này dùng để chỉ phương thức thực hiện hành động. '通过' (thông qua) + danh từ/cụm danh từ chỉ công cụ, phương pháp, sau đó '进行' (tiến hành) + động từ (thường là song âm tiết) để mô tả quá trình. Ví dụ: '通过模拟实验进行验证' (thông qua thực nghiệm mô phỏng để kiểm chứng).
[Tōngguò yǒuxiàn yuán fēnxī, wǒmen duì gāi jiégòu de yìnglì fēnbù jìnxíng le jīngquè jìsuàn.]
Cấu trúc mẫu 2
Cấu trúc này biểu thị cơ sở hoặc nền tảng để đạt được kết quả. '基于' (dựa trên) + danh từ chỉ cơ sở (lý thuyết, dữ liệu), '实现' (thực hiện) + động từ chỉ mục tiêu. Ví dụ: '基于深度学习算法实现图像识别' (dựa trên thuật toán học sâu để thực hiện nhận dạng hình ảnh).
[Jīyú shénjīng wǎngluò móxíng, gāi xìtǒng shíxiàn le duì fùzá túxiàng de zìdòng shíbié.]
Cấu trúc「得」
Cấu trúc này dùng để chỉ căn cứ để rút ra kết luận. '依据' (căn cứ vào) + danh từ chỉ căn cứ (số liệu, tiêu chuẩn), '得出' (rút ra) + danh từ chỉ kết luận. Ví dụ: '依据实验数据得出可靠结论' (căn cứ vào dữ liệu thực nghiệm rút ra kết luận đáng tin cậy).
[Yījù guójì biāozhǔn ISO 9001, wǒmen duì shēngchǎn liúchéng jìnxíng le quánmiàn yōuhuà.]
Cấu trúc mẫu 4
Cấu trúc này dùng để mô tả đặc tính trong một lĩnh vực cụ thể. '在...方面' (về mặt...), '具有' (có) + tính từ + '特性' (đặc tính). Ví dụ: '在耐腐蚀方面具有优异特性' (có đặc tính ưu việt về mặt chống ăn mòn).
[Zài nài gāowēn xìngnéng fāngmiàn, gāi héjīn cáiliào jùyǒu xiǎnzhù de yōushì.]
Cấu trúc「着」
Cấu trúc này biểu thị sự thay đổi theo thời gian hoặc điều kiện. '随着' (cùng với) + danh từ + '的' + động từ (danh từ hóa), mệnh đề chính mô tả xu hướng. Ví dụ: '随着温度的升高,反应速率逐渐加快' (cùng với sự tăng nhiệt độ, tốc độ phản ứng dần dần tăng nhanh).
[Suízhe fǎnyìng shíjiān de yáncháng, cuīhuàjì de huóxìng zhújiàn jiàngdī.]
Cấu trúc mẫu 6
Cấu trúc bị động trang trọng, nhấn mạnh đối tượng chịu tác động. '为' (bởi) + danh từ chỉ tác nhân + '所' + động từ. Ví dụ: '该理论为学术界所公认' (lý thuyết này được giới học thuật công nhận).
[Gāi lǐlùn wèi hòuxù yánjiū tígōng le zhòngyào de lǐlùn jīchǔ.]
Cấu trúc mẫu 7
Cấu trúc này dùng để nêu quan điểm từ một góc nhìn cụ thể. '从...角度' (từ góc độ...), '来看' (mà xét), sau đó là mệnh đề chính. Ví dụ: '从技术角度来看,该方案具有可行性' (từ góc độ kỹ thuật mà xét, phương án này có tính khả thi).
[Cóng gōngchéng yìngyòng jiǎodù lái kàn, gāi shèjì fāng'àn jùyǒu jiào gāo de shíyòng jiàzhí.]
Cấu trúc mẫu 8
Cấu trúc nhân quả trang trọng. '由于' (do) + nguyên nhân, '因此' (vì vậy) + kết quả. Ví dụ: '由于材料强度不足,因此结构发生变形' (do cường độ vật liệu không đủ, vì vậy kết cấu xảy ra biến dạng).
[Yóuyú cáiliào píláo qiángdù bùzú, yīncǐ jiégòu zài xúnhuán zàihé xià fāshēng le duànliè.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Hướng dẫn sử dụng chi tiết
Chức năng cú phápLưu ý & Lỗi thường gặp
Lỗi thường gặp
1. Lạm dụng '进行' (tiến hành)Mẫu ví dụ trực quan
10 câu giao tiếp thực tế
[Tōngguò yǒuxiàn yuán fēnxī, wǒmen duì gāi jiégòu de yìnglì fēnbù jìnxíng le jīngquè jìsuàn.]
[Jīyú shénjīng wǎngluò móxíng, gāi xìtǒng shíxiàn le duì fùzá túxiàng de zìdòng shíbié.]
[Yījù guójì biāozhǔn ISO 9001, wǒmen duì shēngchǎn liúchéng jìnxíng le quánmiàn yōuhuà.]
[Zài nài gāowēn xìngnéng fāngmiàn, gāi héjīn cáiliào jùyǒu xiǎnzhù de yōushì.]
[Suízhe fǎnyìng shíjiān de yáncháng, cuīhuàjì de huóxìng zhújiàn jiàngdī.]
[Gāi lǐlùn wèi hòuxù yánjiū tígōng le zhòngyào de lǐlùn jīchǔ.]
[Cóng gōngchéng yìngyòng jiǎodù lái kàn, gāi shèjì fāng'àn jùyǒu jiào gāo de shíyòng jiàzhí.]
[Yóuyú cáiliào píláo qiángdù bùzú, yīncǐ jiégòu zài xúnhuán zàihé xià fāshēng le duànliè.]
[Tōngguò duì shíyàn shùjù de huíguī fēnxī, wǒmen jiànlì le yùcè móxíng.]
[Gāi suànfǎ zài túxiàng fēngē rènwù zhōng biǎoxiàn chū le yōuyì de xìngnéng.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.