Ngữ pháp tiếng Trung HSK6: Câu kết cấu chặt chẽ: 之所以……,是因为……
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Cấu trúc "之所以……,是因为……" được sử dụng trong văn viết trang trọng để nhấn mạnh nguyên nhân hoặc lý do cụ thể của một kết quả, sự kiện hoặc hành động đã được đề cập trước đó. Nó thường xuất hiện trong văn bản học thuật, báo cáo, hoặc diễn thuyết chính thức, thể hiện mối quan hệ nhân quả chặt chẽ và logic. So với "因为……所以……", cấu trúc này mang tính trang trọng, khách quan và có phần nhấn mạnh phần kết quả hơn.
Công thức cấu trúc
4 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Đây là cấu trúc đầy đủ và phổ biến nhất. Phần "之所以" giới thiệu lại kết quả (thường đã được nhắc đến ở trước), và phần "是因为" cung cấp nguyên nhân cụ thể, sâu xa.
[Gāi gōngsī jìnniánlái shìchǎng fènyè chíxù xiàhuá, zhīsuǒyǐ chūxiàn zhè yī kùnjìng, shì yīnwéi qí guǎnlǐ mòshì jiānghuà, wèi néng jíshí shìyìng shùzì huà làngcháo.]
Cấu trúc mẫu 2
Dùng "由于" thay "因为", tính trang trọng tương đương hoặc cao hơn một chút, thường thấy trong văn bản hành chính, báo cáo chính thức.
[Zhè bù xuéshù zhùzuò zhīsuǒyǐ néng huòdé guójì dàjiǎng, bìngfēi yīn qí wéncí huálì, ér shì yīnwéi qí guāndiǎn dúdào, lùnjù quèzáo, tiánbǔle gāi lǐngyù chángdá èrshí nián de yánjiū kòngbái.]
Cấu trúc mẫu 3
"盖因" là cách nói cổ điển (文言风格), mang tính văn chương rất cao, thường gặp trong luận văn nhân văn hoặc văn phong trang trọng đặc biệt.
[Zhīsuǒyǐ wǒmen qiángdiào wénhuà zìxìn, bìngfēi chūyú xiá'ài de mínzú zhǔyì, ér shì yīnwéi zhōnghuá yōuxiù chuántǒng wénhuà yùnhánzhe jiějué dāngdài quánqiúxìng nántí de shēnsuì zhìhuì.]
Cấu trúc mẫu 4
Kết hợp với "原来" (thì ra) hoặc "竟是" (hóa ra là) để nhấn mạnh nguyên nhân bất ngờ, ngạc nhiên, tạo hiệu ứng "khám phá ra sự thật".
[Gǔrén yún: 'Cānglǐn shí ér zhī lǐjié.' Guójiā zhīsuǒyǐ chángzhìjiǔ'ān, shì yīnwéi zhòngshì mínshēng, cáng fù yú mín, cǐ nǎi qiāngǔ bù biàn zhī lǐ.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Quy tắc sử dụng và sắc thái trang trọng
1. Đăng ký trang trọng và ngữ cảnhLưu ý & Lỗi thường gặp
Lỗi thường gặp và cách khắc phục
1. Sai về trình tự logicMẫu ví dụ trực quan
9 câu giao tiếp thực tế
[Gāi gōngsī jìnniánlái shìchǎng fènyè chíxù xiàhuá, zhīsuǒyǐ chūxiàn zhè yī kùnjìng, shì yīnwéi qí guǎnlǐ mòshì jiānghuà, wèi néng jíshí shìyìng shùzì huà làngcháo.]
[Zhè bù xuéshù zhùzuò zhīsuǒyǐ néng huòdé guójì dàjiǎng, bìngfēi yīn qí wéncí huálì, ér shì yīnwéi qí guāndiǎn dúdào, lùnjù quèzáo, tiánbǔle gāi lǐngyù chángdá èrshí nián de yánjiū kòngbái.]
[Zhīsuǒyǐ wǒmen qiángdiào wénhuà zìxìn, bìngfēi chūyú xiá'ài de mínzú zhǔyì, ér shì yīnwéi zhōnghuá yōuxiù chuántǒng wénhuà yùnhánzhe jiějué dāngdài quánqiúxìng nántí de shēnsuì zhìhuì.]
[Gǔrén yún: 'Cānglǐn shí ér zhī lǐjié.' Guójiā zhīsuǒyǐ chángzhìjiǔ'ān, shì yīnwéi zhòngshì mínshēng, cáng fù yú mín, cǐ nǎi qiāngǔ bù biàn zhī lǐ.]
[Tā de lùnwén zhīsuǒyǐ yǐnqǐ xuéjiè zhēnglùn, shì yīnwéi qí héxīn lùndiǎn diānfùle běn xuékē yánxí bǎinián de jīběn jiǎshè.]
[Zhīsuǒyǐ xuǎnzé zhè zhǒng lüè xiǎn huìsè de biǎodá fāngshì, shì yóuyú zuòzhě yìtú huànqǐ dúzhě duì yǔyán běnshēn xíngshì de zhùyì, ér fēi jǐnjǐn chuándì xìnxī.]
[Gài yīn dāngshí zhànlàn píngréng, mínbùliáoshēng, gù cǐ zhèngcè zhī shībài, qí gēnyóu fēi zài zhèngcè běnshēn, ér zàiyú quēfá shīxíng zhī shèhuì jīchǔ.]
[Tā zhīsuǒyǐ néng zài wēijī zhōng zuòchū guǒduàn juécè, yuánlái shì chángqī shēnrù yīxiàn diàoyán, ér fēi jǐn píng xiàshǔ huìbào de jiéguǒ.]
[Cǐ xiàng jìshù géxīn zhīsuǒyǐ yìyì shēnyuǎn, shì yīnwéi tā bùjǐn jiějuéle dāngqián xiàolǜ píngjǐng, gèng yǒu kěnéng chéngsù zhěnggè hángyè de wèilái fànshì.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.