Ngữ pháp tiếng Trung HSK6: Phó từ phạm vi: 净、一同、大都
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Bài này trình bày ba phó từ phạm vi cao cấp của HSK6: 净 (chỉ toàn là, chỉ... mà thôi), 一同 (cùng nhau, một thể), và 大都 (phần lớn, đa số). Chúng thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc văn viết để chỉ phạm vi, mức độ hoặc sự tập trung của hành động, trạng thái.
Công thức cấu trúc
4 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc「着」
[Zài diǎnlǐ shàng, liǎng guó yuánshǒu yītóng zǒu shàng hóngtǎn, xiàngzhēng zhe yǒuhǎo hézuò.]
Cấu trúc mẫu 2
[Zài diǎnlǐ shàng, liǎng guó yuánshǒu yītóng zǒu shàng hóngtǎn, xiàngzhēng zhe yǒuhǎo hézuò.]
Cấu trúc mẫu 3
[Lìshǐ shàng, zhè zuò gǔchéng dàdū zuòwéi jūnshì yàosài, ér fēi shāngyè zhōngxīn.]
Cấu trúc mẫu 4
[Tā zhège rén jìng xiǎng xiē bù qiè shíjì de shì, cóng bù jiǎo tà shídì.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Quy tắc sử dụng và sắc thái
1. 净 (jìng)Tiểu loại và biến thể
Lưu ý & Lỗi thường gặp
Lỗi thường gặp và cách khắc phục
1. Nhầm lẫn 净 với 只Mẫu ví dụ trực quan
9 câu giao tiếp thực tế
[Zhè piān bàogào lǐ jìng shì xiē chéncílàndiào, háo wú xīnyì.]
[Zài diǎnlǐ shàng, liǎng guó yuánshǒu yītóng zǒu shàng hóngtǎn, xiàngzhēng zhe yǒuhǎo hézuò.]
[Lìshǐ shàng, zhè zuò gǔchéng dàdū zuòwéi jūnshì yàosài, ér fēi shāngyè zhōngxīn.]
[Tā zhège rén jìng xiǎng xiē bù qiè shíjì de shì, cóng bù jiǎo tà shídì.]
[Quántǐ dàibiǎo qǐlì, yītóng chàng xiǎng guógē, chǎngmiàn zhuāngyán sùmù.]
[Jù diàochá, qīngshàonián xīnlǐ wèntí dàdū yuányú jiātíng gōutōng bùchàng.]
[Zhè chǎng hóngshuǐ guòhòu, cūnzhuāng lǐ jìng shèng xià xiē duànbìcányuán, lìng rén xīxū.]
[Zài zhè bù gǔdiǎn xiǎoshuō zhōng, cáizǐjiārén dàdū yǐ bēijù shōuchǎng, fǎnyìng le shídài de júxiàn.]
[Jìrán dàjiā yìjiàn yīzhì, wǒmen jiù yītóng qiānshǔ zhè fèn liánhé gōngbào.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.