Ngữ pháp tiếng Trung HSK5: Đại từ: 彼此、如此、本
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Bài học này giới thiệu ba loại đại từ/đại từ chỉ — 彼此 (hành động tương hỗ), 如此 (chỉ cách thức/ mức độ — thường mang sắc thái văn viết), và 本 (đại từ/tiền tố thể hiện ‘này/thuộc về/tôi’ trong văn bản chính thức hoặc mang nghĩa ‘bản thân/nguồn gốc’). Các từ này xuất hiện nhiều trong văn viết chính thức và văn học; cần chú ý khác với các dạng khẩu ngữ tương đương.
Công thức cấu trúc
6 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Biểu thị hành động lẫn nhau giữa các bên. Thường đứng trước động từ chính.
[Wǒmen bǐcǐ zūnzhòng, cáinéng zài tuánduì zhōng hézuò yúkuài.]
Cấu trúc mẫu 2
Dùng khi nêu quan hệ tương hỗ giữa hai phía, hoặc khi muốn biến ‘彼此’ thành định ngữ cho danh từ (彼此的想法).
[Tā hé tóngshìmen bǐcǐ zhījiān bǎochí zhe yídìng de jùlí, yǐmiǎn sīshì yǐngxiǎng gōngzuò.]
Cấu trúc mẫu 3
如上所述, 如此 có thể đứng trước tính từ để nhấn mạnh mức độ, hoặc trước danh từ như một định ngữ mang sắc thái văn viết.
[Tāmen bǐcǐ de xiǎngfǎ jiérán bùtóng, dàn kěyǐ hùbǔ.]
Cấu trúc mẫu 4
Liên kết câu biểu thị hệ quả: 'như vậy thì.../ do vậy...'. Thường dùng trong văn viết luận, báo cáo.
[Shuāngfāng bǐcǐ liàngjiě, běnzhe gōngpíng yuánzé dáchéng xiéyì.]
Cấu trúc「着」
本 làm tiền tố xác định phạm vi (công ty/đơn vị), 本人 là đại từ xưng hô trang trọng, 本着 biểu thị 'trên tinh thần/ với nguyên tắc...'.
[Tā hé tóngshìmen bǐcǐ zhījiān bǎochí zhe yídìng de jùlí, yǐmiǎn sīshì yǐngxiǎng gōngzuò.]
Cấu trúc mẫu 6
Dùng để diễn đạt trạng thái vốn có, bản chất hoặc điều lẽ ra (không) nên xảy ra.
[Rúcǐ yīlái, tā de jìhuà biàn nányǐ shíshī.]
Phân tích & Điểm lưu ý
1. 彼此
2. 如此
3. 本
Ghi chú tổng hợp về sắc thái phong cách:
Lưu ý & Lỗi thường gặp
1. Nhầm lẫn 彼此 với 互相/相互
2. Dùng 如此 thay cho 这样/这么 trong mọi ngữ cảnh
3. Nhầm lẫn các chức năng của 本
4. Vị trí sai của 彼此
5. Lạm dụng 本着 trong văn nói
Cách tránh sai:
Mẫu ví dụ trực quan
9 câu giao tiếp thực tế
[Wǒmen bǐcǐ zūnzhòng, cáinéng zài tuánduì zhōng hézuò yúkuài.]
[Tā hé tóngshìmen bǐcǐ zhījiān bǎochí zhe yídìng de jùlí, yǐmiǎn sīshì yǐngxiǎng gōngzuò.]
[Tāmen bǐcǐ de xiǎngfǎ jiérán bùtóng, dàn kěyǐ hùbǔ.]
[Shuāngfāng bǐcǐ liàngjiě, běnzhe gōngpíng yuánzé dáchéng xiéyì.]
[Rúcǐ yánjǐn de tàidù zhídé měi yī wèi yánjiūzhě xuéxí.]
[Rúcǐ yīlái, tā de jìhuà biàn nányǐ shíshī.]
[Rán'ér, rúcǐ zhòngdà de juédìng ruò wèijīng shènzhòng lùnzhèng, hòuguǒ nányǐ yùliào.]
[Běn gōngsī tècǐ tōngzhī, quántǐ gǔdōng cānjiā huìyì.]
[Běnrén yuànyì chéngdān quánbù zérèn.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.