Ngữ pháp tiếng Trung HSK5: 不仅……,而且……(nâng cao)
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Cấu trúc '不仅……而且……' dùng để nối hai mệnh đề, nhấn mạnh rằng điều B không những xảy ra mà còn quan trọng hoặc đáng chú ý hơn điều A. Ở trình độ HSK5, học viên cần nắm vững cách sử dụng cấu trúc này trong các ngữ cảnh trang trọng, văn viết, cũng như các biến thể nâng cao như '岂止……连……都/也' và cách kết hợp với các phó từ phức tạp.
Công thức cấu trúc
6 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
[Zhè jiā gōngsī bùjǐn zài guónèi shìchǎng zhànjù lǐngxiān dìwèi, érqiě yǐjīng chénggōng dǎrù le guójì shìchǎng.]
Cấu trúc mẫu 2
[Tā bùdàn jīngtōng Zhōngwén, érqiě hái duì Zhōngguó de tǒngtǒng wénhuà yǒu zhe shēnkè de lǐjiě.]
Cấu trúc mẫu 3
[Zhè chǎng huìyì bùjǐn tǎolùn le jīngjì wèntí, érqiě hái shèjí dào le huánjìng bǎohù hé jiàoyù gǎigé děng yìtí.]
Cấu trúc mẫu 4
[Qǐzhǐ shì chéngjì yōuxiù, tā lián tǐyù hé yìshù fāngmiàn yě dōu biǎoxiàn chūsè.]
Cấu trúc mẫu 5
[Zhè běn shū bùjǐn nèiróng fēngfù, érqiě yǔyán yōuměi, kānchēng dāngdài wénxué de jīngdiǎn zhī zuò.]
Cấu trúc mẫu 6
[Bùwéi xuéyè yōuyì, yì zài pǐndé xiūyǎng fāngmiàn wéi tóngrén rén shùlì le bǎngyàng.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Quy tắc sử dụng chi tiết
1. Cơ bản và nâng caoCấu trúc **不仅……而且……** là liên từ tương quan (关联词) dùng để nối hai mệnh đề có quan hệ bổ sung hoặc tiến triển. Điểm B luôn có mức độ cao hơn, mạnh hơn hoặc surprising hơn điểm A.
2. Các biến thể trang trọngTrong văn viết trang trọng, cấu trúc này thường đi kèm với từ Hán-Việt hoặc từ văn chương. Có thể dùng với "岂止" thay cho "不仅" để nhấn mạnh sắc thái ngạc nhiên.
5. Sắc thái nhấn mạnhLưu ý & Lỗi thường gặp
Lỗi thường gặp và cách khắc phục
❌ Lỗi 1: Thiếu sự tiến triển**Sai**: 他不仅会说汉语,而且会说英语。
→ Câu này đúng ngữ pháp nhưng thiếu sắc thái tiến triển. "而且" cần có sự khác biệt về mức độ.
**Đúng**: 他不仅会说汉语,而且说得非常流利。
→ Thêm mức độ để tạo sự tiến triển rõ ràng.
❌ Lỗi 2: Đảo vị trí "不仅" và "而且"**Sai**: 而且他会游泳,不仅会跑步。
**Đúng**: 他不仅会跑步,而且会游泳。
→ Luôn đặt "不仅" trước "而且".
❌ Lỗi 3: Sử dụng sai chủ ngữ**Sai**: 不仅他会唱歌,而且我会跳舞。
→ Hai chủ ngữ khác nhau, cần đặt đúng vị trí.
**Đúng**: 不仅他会唱歌,而且我也会跳舞。
→ Hoặc: 他不仅会唱歌,而且会跳舞。
❌ Lỗi 4: Nhầm lẫn với "虽然……但是……""不仅……而且……" ≠ "虽然……但是……"
**Không tự nhiên**: 她不仅聪明,而且漂亮。
**Tự nhiên hơn**: 她不仅聪明,而且还很漂亮。
→ Thêm "还" làm câu mềm mại hơn.
Mẫu ví dụ trực quan
10 câu giao tiếp thực tế
[Zhè jiā gōngsī bùjǐn zài guónèi shìchǎng zhànjù lǐngxiān dìwèi, érqiě yǐjīng chénggōng dǎrù le guójì shìchǎng.]
[Tā bùdàn jīngtōng Zhōngwén, érqiě hái duì Zhōngguó de tǒngtǒng wénhuà yǒu zhe shēnkè de lǐjiě.]
[Zhè chǎng huìyì bùjǐn tǎolùn le jīngjì wèntí, érqiě hái shèjí dào le huánjìng bǎohù hé jiàoyù gǎigé děng yìtí.]
[Qǐzhǐ shì chéngjì yōuxiù, tā lián tǐyù hé yìshù fāngmiàn yě dōu biǎoxiàn chūsè.]
[Zhè běn shū bùjǐn nèiróng fēngfù, érqiě yǔyán yōuměi, kānchēng dāngdài wénxué de jīngdiǎn zhī zuò.]
[Bùwéi xuéyè yōuyì, yì zài pǐndé xiūyǎng fāngmiàn wéi tóngrén rén shùlì le bǎngyàng.]
[Tā bùjǐn méiyǒu yīnwèi shībài ér qìněi, fǎn'ér gèngjiā jiāndìng le zìjǐ de xìnniàn.]
[Zhè xiàng jìshù bùjǐn yìngyòng yú yīliáo lǐngyù, érqiě zài jiàoyù, jūnshì hé rìcháng shēnghuó děng fāngmiàn yě fāhuī zhe yuè lái yuè zhòngyào de zuòyòng.]
[Cǐ cì gǎigé bùjǐn shèjí zhìdù céngmiàn, gèng chùjí dào le rénmen gēnshēndìgù de sīxiǎng guānniàn.]
[Tā bùjǐn shì yī wèi jiéchū de kēxuéjiā, gèng shì yī wèi shēn shòu xuéshēng àidài de jiàoyùjiā.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.