Ngữ pháp tiếng Trung HSK4: Giới từ thời gian/nơi chốn: 自、当、由¹、随着、等¹
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Nhóm giới từ này dùng để chỉ điểm xuất phát (自, 由), thời điểm diễn ra sự việc (当), sự thay đổi đồng biến (随着), hoặc giới hạn thời gian/không gian (等). Chúng thường đứng trước danh từ/trạng ngữ chỉ thời gian hoặc nơi chốn để tạo thành cụm giới từ.
Công thức cấu trúc
5 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Chỉ nguồn gốc, xuất xứ hoặc điểm bắt đầu (thường dùng trong văn viết).
[Zhè zhǒng píngguǒ chǎn zì Shāndōng.]
Cấu trúc mẫu 2
Chỉ thời điểm diễn ra một hành động hoặc sự việc khác (vào lúc, khi).
[Dāng wǒ yù dào kùnnán de shíhou, tā zǒngshì bāngzhù wǒ.]
Cấu trúc mẫu 3
Chỉ điểm bắt đầu của một lộ trình, hành trình (từ... đến...).
[Dāng tàiyáng chūlái de shíhou, xuě jiù kāishǐ rónghuà le.]
Cấu trúc「着」
Chỉ sự thay đổi đồng biến (khi cái này thay đổi, cái kia cũng thay đổi theo).
[Suízhe jīngjì de fāzhǎn, rénmen de shēnghuó shuǐpíng tígāo le hěn duō.]
Cấu trúc mẫu 5
Chỉ giới hạn thời gian, chờ đến khi sự việc đó xảy ra thì mới làm việc khác.
[Suízhe jīngjì de fāzhǎn, rénmen de shēnghuó shuǐpíng tígāo le hěn duō.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Lưu ý & Lỗi thường gặp
Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Zhè zhǒng píngguǒ chǎn zì Shāndōng.]
[Dāng wǒ yù dào kùnnán de shíhou, tā zǒngshì bāngzhù wǒ.]
[Dāng tàiyáng chūlái de shíhou, xuě jiù kāishǐ rónghuà le.]
[Zhè cì lǚxíng, wǒmen yóu Běijīng chūfā, zuìhòu dào Shànghǎi.]
[Suízhe jīngjì de fāzhǎn, rénmen de shēnghuó shuǐpíng tígāo le hěn duō.]
[Suízhe tiānqì biàn lěng, gǎnmào de rén yuè lái yuè duō le.]
[Děng wǒ chī wán fàn, zài gěi nǐ dǎ diànhuà.]
[Děng tā dàxué bìyè yǐhòu, tā xiǎng qù Zhōngguó liúxué.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.