Ngữ pháp tiếng Trung HSK4: Phó từ ngữ khí: 才⁴、就⁵、并¹、还⁴、竟然、究竟、正好、到底、难道、千万、确实、只好、差(一)点儿
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Các phó từ ngữ khí trong tiếng Trung dùng để diễn tả thái độ, cảm xúc, hoặc sắc thái đánh giá của người nói đối với hành động, sự việc. Chúng có thể nhấn mạnh sự muộn/nhanh, sự ngoài ý muốn, sự khẳng định, hoặc dùng để hỏi vặn, yêu cầu, v.v.
Công thức cấu trúc
8 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Nhấn mạnh sự việc diễn ra muộn hoặc khó khăn hơn dự kiến.
[Xiànzài bā diǎn bàn le, tā cái qǐchuáng.]
Cấu trúc mẫu 2
Nhấn mạnh sự việc diễn ra sớm hoặc nhanh hơn dự kiến.
[Tā liù diǎn jiù dào le jīchǎng.]
Cấu trúc mẫu 3
Phủ định và nhấn mạnh rằng thực tế không giống như người khác nghĩ.
[Wǒ bìng bù juéde zhège jìhuà hǎo.]
Cấu trúc mẫu 4
Bày tỏ sự ngạc nhiên về một kết quả ngoài ý muốn.
[Tā jìngrán wàng le wǒ de shēngrì.]
Cấu trúc mẫu 5
Dùng để hỏi vặn, nhấn mạnh phán đoán của người nói.
[Nǐ jiūjìng xiǎng chī shénme?]
Cấu trúc mẫu 6
Diễn tả việc không có lựa chọn nào khác, đành phải làm vậy.
[Zhège zì dàodǐ zěnme dú?]
Cấu trúc mẫu 7
Diễn tả việc suýt xảy ra (hoặc suýt không xảy ra) một kết quả.
[Nándào tā bù zhīdào zhè jiàn shì ma?]
Cấu trúc mẫu 8
Nhấn mạnh yêu cầu trong câu cầu khiến, nhắc nhở người khác nhất định phải làm/không được làm.
[Nǐ qiānwàn bié chídào.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Lưu ý & Lỗi thường gặp
Mẫu ví dụ trực quan
12 câu giao tiếp thực tế
[Xiànzài bā diǎn bàn le, tā cái qǐchuáng.]
[Tā liù diǎn jiù dào le jīchǎng.]
[Wǒ bìng bù juéde zhège jìhuà hǎo.]
[Tā jìngrán wàng le wǒ de shēngrì.]
[Nǐ jiūjìng xiǎng chī shénme?]
[Zhège zì dàodǐ zěnme dú?]
[Nándào tā bù zhīdào zhè jiàn shì ma?]
[Nǐ qiānwàn bié chídào.]
[Tā quèshí shì ge cōngming de háizi.]
[Yǔ xià de tài dà le, wǒ zhǐhǎo bù qù dǎqiú le.]
[Wǒ chà (yì) diǎnr méi gǎnshàng fēijī.]
[Zhè jiàn yīfu zhènghǎo yì bǎi kuài qián.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.