Ngữ pháp tiếng Trung HSK4: Câu nhượng bộ: 虽然……但……; 尽管……还是……
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Cấu trúc dùng để diễn đạt sự nhượng bộ, thừa nhận một sự thật (A) nhưng kết quả hoặc tình huống xảy ra lại ngược lại hoặc khác với mong đợi (B).
Công thức cấu trúc
3 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Cấu trúc cơ bản nhất. Tình huống A là điều được nhượng bộ, tình huống B là kết quả ngược lại hoặc khác mong đợi.
[Suīrán wàimiàn xià yǔ le, dàn wǒ háishi juédìng qù shàngxué.]
Cấu trúc mẫu 2
Sử dụng "却" để nhấn mạnh sự tương phản ngay trước động từ hoặc tính từ chính trong mệnh đề kết quả.
[Jǐnguǎn tā de Zhōngwén shuō de bú tài hǎo, dànshì dàjiā dōu hěn xǐhuān gēn tā liáotiān.]
Cấu trúc mẫu 3
Sử dụng "依然", "仍然" hoặc "还是" trong mệnh đề B để nhấn mạnh rằng kết quả vẫn xảy ra bất chấp tình huống A.
[Suīrán zhège wèntí hěn nán, kě tā què hěn kuài jiù zhǎodào le dá'àn.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Cách dùng chi tiết
1. "虽然" và "尽管"Lưu ý & Lỗi thường gặp
Lỗi thường gặp và cách sửa
1. Thiếu từ nối ở mệnh đề BMẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Suīrán wàimiàn xià yǔ le, dàn wǒ háishi juédìng qù shàngxué.]
[Jǐnguǎn tā de Zhōngwén shuō de bú tài hǎo, dànshì dàjiā dōu hěn xǐhuān gēn tā liáotiān.]
[Suīrán zhège wèntí hěn nán, kě tā què hěn kuài jiù zhǎodào le dá'àn.]
[Jǐnguǎn wǒmen yǐjīng hěn nǔlì le, háishi méiyǒu tōngguò kǎoshì.]
[Suīrán tā shì dì yī cì lái Zhōngguó, dàn tā yǐjīng huì yòng kuàizi le.]
[Jǐnguǎn jiàgé yǒudiǎn guì, kěshì wǒ juéde zhìliàng hěn hǎo, suǒyǐ háishi mǎi le.]
[Suīrán wǒ gàosù le tā shíjiān, dàn tā háishi chídào le.]
[Jǐnguǎn tā shēntǐ bù shūfu, dànshì tā jiānchí wánchéng le gōngzuò.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.