Ngữ pháp tiếng Trung HSK3: ……也/都+不/没……
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Mẫu dùng 也/都 kết hợp với phủ định 不 hoặc 没(有) để biểu thị “cũng không/đều không” trong các tình huống hiện tại, quá khứ, thói quen hoặc trạng thái.
Công thức cấu trúc
4 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Dùng khi muốn nói “cũng không” về một trạng thái, ý định hoặc thói quen hiện tại/ tương lai. Ví dụ: 我也不想去。
[Wǒ yě bù zhīdào.]
Cấu trúc「过」
Dùng khi muốn nói “cũng chưa/đã không” về một hành động trong quá khứ. Ví dụ: 他昨天也没来。
[Tā zuótiān yě méi lái shàngkè.]
Cấu trúc mẫu 3
Dùng để phủ định cho toàn bộ nhóm: 'tất cả đều không...'. Ví dụ: 他们都不在家。
[Tāmen dōu bù zài jiā.]
Cấu trúc mẫu 4
Dùng để nói phủ định đối với mọi người/mọi thứ/mọi nơi: 谁都不..., 什么也没...; ví dụ: 谁都不愿意帮忙。/ 我什么也没看到。
[Wǒmen dōu bù huì shuō Yīngyǔ.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Ví dụ: 我也不想去。/ 他们都不在家。
3. Khác nhau giữa 不 và 没(有)Ví dụ: 我也不想去。(Hiện tại: tôi cũng không muốn đi.)
他昨天也没来。(Quá khứ: hôm qua anh ấy cũng không đến.)
4. Dùng với trợ động từ (会/能/应该等)Ví dụ: 谁都不愿意帮忙。/ 我什么也没看到。
6. Lưu ý về ngữ cảnhLưu ý & Lỗi thường gặp
Mẫu ví dụ trực quan
9 câu giao tiếp thực tế
[Wǒ yě bù zhīdào.]
[Tā zuótiān yě méi lái shàngkè.]
[Tāmen dōu bù zài jiā.]
[Wǒmen dōu bù huì shuō Yīngyǔ.]
[Jīntiān wǒ yě méi chī zǎofàn.]
[Háizimen dōu bù xǐhuan chī là.]
[Nǐ yě bù yīnggāi zhèyàng shuō.]
[Shéi dōu bù yuànyì bāngmáng.]
[Wǒ shénme yě méi kàn dào.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.