Ngữ pháp tiếng Trung HSK3: Lượng từ động từ: 口、回、遍、声
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Giải thích ngắn gọn bằng tiếng Việt: 口、回、遍、声 là những 'lượng từ động từ' (hoặc từ chỉ số lần/đơn vị hành động) dùng kèm sau động từ để chỉ số lần, mức độ hoàn thành hoặc dạng hành động: 口 (một ngụm/miếng), 遍 (làm trọn vẹn một lượt), 回 (lần/occurrence), 声 (một tiếng/ngắn).
Công thức cấu trúc
5 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Dùng 口 để chỉ một miếng/ngụm; thường dùng với đồ ăn/uống. Ví dụ: 喝了一口水。
[Wǒ hē le yí kǒu shuǐ.]
Cấu trúc mẫu 2
Dùng 遍 để chỉ làm trọn vẹn một lượt (từ đầu đến cuối). Ví dụ: 看了三遍电影。
[Wǒ chī le yí kǒu píngguǒ.]
Cấu trúc mẫu 3
Dùng 回 để chỉ số lần/occurrence; thường dùng với các hành động lặp lại hoặc diễn biến. Ví dụ: 问了两回。
[Wǒ kàn le liǎng biàn diànyǐng.]
Cấu trúc mẫu 4
Dùng 声 để chỉ một tiếng/âm thanh ngắn; thường không cần tân ngữ. Ví dụ: 她笑了一声。
[Nǐ kàn guo zhè běn shū jǐ biàn?]
Cấu trúc mẫu 5
Cách phủ định phổ biến khi nói về việc chưa thực hiện hành động với số lần/đơn vị. Ví dụ: 他没有叫一声就走了。
[Tā jiào le yí shēng, dàjiā dōu kàn guòlái.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Lưu ý & Lỗi thường gặp
Kết luận: quan sát tính chất hành động (âm thanh, miếng/ngụm, hoàn chỉnh, chỉ số lần) để chọn 口 / 遍 / 回 / 声; sử dụng trật tự Verb + 了 + Number + 量词 + Object.
Mẫu ví dụ trực quan
9 câu giao tiếp thực tế
[Wǒ hē le yí kǒu shuǐ.]
[Wǒ chī le yí kǒu píngguǒ.]
[Wǒ kàn le liǎng biàn diànyǐng.]
[Nǐ kàn guo zhè běn shū jǐ biàn?]
[Tā jiào le yí shēng, dàjiā dōu kàn guòlái.]
[Tā méi yǒu jiào yí shēng jiù zǒu le.]
[Wǒ wèn le tā liǎng huí, tā yě bù zhīdào.]
[Tā liànxí le sān biàn hànzì.]
[Wǒ xiǎng le yí huí zài juédìng.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.