Ngữ pháp tiếng Trung HSK3: X什么(啊)
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Mẫu câu hỏi thông dụng cho đối tượng hoặc nội dung hành động: đặt từ để hỏi "什么" sau động từ (kèm hoặc không kèm trợ từ ngữ khí "啊") để hỏi "(làm) cái gì?" hoặc diễn đạt ngạc nhiên, trách móc.
Công thức cấu trúc
4 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Cấu trúc cơ bản: `什么` đứng sau động từ để hỏi về đối tượng/hành động. `啊` là trợ từ ngữ khí tuỳ chọn để biểu cảm.
[Nǐ zài zuò shénme a?]
Cấu trúc mẫu 2
Dùng để hỏi hành động đang diễn ra: 'đang làm gì'.
[Nǐ gàn shénme a?]
Cấu trúc mẫu 3
`干` là động từ thân mật/đàm thoại, thường dùng trong hội thoại và đôi khi có sắc thái trách móc.
[Nǐ kàn shénme a?]
Cấu trúc mẫu 4
Dùng khi phủ định toàn bộ: 'không... gì cả' (ví dụ: 我什么也没做). Cấu trúc này khác với câu hỏi nhưng liên quan vì có `什么`.
[Nǐ shuō shénme a?]
Phân tích & Điểm lưu ý
Mô tả chung
Mẫu "X 什么(啊)" thường dùng để hỏi vật/đối tượng của hành động: đặt `什么` ngay sau động từ. Cuối câu có thể thêm trợ từ ngữ khí `啊` để làm câu thân mật hơn, thể hiện ngạc nhiên, giận, mềm mỏng... Tùy ngữ cảnh (giọng điệu) câu có thể là câu hỏi thật sự hoặc câu hỏi tu từ (rhetorical).
Cách dùng (chi tiết)
Các điểm chú ý khác
Ngữ điệu
Cách chuyển ngữ lịch sự
Lưu ý & Lỗi thường gặp
Những lỗi thường gặp và cách tránh
Mẹo tránh sai
Mẫu ví dụ trực quan
10 câu giao tiếp thực tế
[Nǐ zài zuò shénme a?]
[Nǐ gàn shénme a?]
[Nǐ kàn shénme a?]
[Nǐ shuō shénme a?]
[Tā zhǎo shénme?]
[Nǐ chī shénme a?]
[Nǐ xiǎng shénme a?]
[Wǒ shénme yě méi zuò a.]
[Nǐ dàodǐ xiǎng shénme a?]
[Nǐ mǎi shénme a?]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.