Ngữ pháp tiếng Trung HSK3: 对……来说
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Cấu trúc dùng để biểu thị quan điểm hoặc góc nhìn của một người hoặc một nhóm người về một sự việc, sự vật hoặc tình huống. Có nghĩa tương đương với “đối với … mà nói” hoặc “với ... thì” trong tiếng Việt.
Công thức cấu trúc
4 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Dùng để nêu lên nhận xét, đánh giá chung cho đối tượng được nhắc tới.
[Duì wǒ lái shuō, xuéxí Hànyǔ hěn yǒu yìsi.]
Cấu trúc mẫu 2
Dùng để chỉ hành động hoặc cảm giác từ góc nhìn của ai đó.
[Duì tā lái shuō, gōngzuò bǐ xiūxi gèng zhòngyào.]
Cấu trúc mẫu 3
Dùng để so sánh hai sự việc hoặc hai lựa chọn theo góc nhìn của người được nêu.
[Duì háizi lái shuō, zhège yóuxì tài nán le.]
Cấu trúc mẫu 4
Diễn đạt quan điểm phủ định: với ... thì không ... (ví dụ: 对我来说不难)。
[Duì wǒmen lái shuō, xué huì zhèxiē cí hěn yǒu bāngzhù.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Cấu trúc 对……来说 dùng để nêu lên quan điểm, nhận xét hoặc đánh giá từ góc nhìn của một người hoặc một nhóm. Phần đứng trước 来说 thường là danh từ hoặc cụm danh từ (chỉ người, nhóm người, đối tượng, hoàn cảnh).
Cấu trúc chínhLưu ý & Lỗi thường gặp
1) Sai: 把动词放在来说明前
2) Sai: 在来说明前使用不完整的短语
3) Sai: 把“来讲/来说”随意替换而忽略正式程度
4) Sai: 在短语后加多余的“的”
5) Sai: 混淆主语位置
Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Duì wǒ lái shuō, xuéxí Hànyǔ hěn yǒu yìsi.]
[Duì tā lái shuō, gōngzuò bǐ xiūxi gèng zhòngyào.]
[Duì háizi lái shuō, zhège yóuxì tài nán le.]
[Duì wǒmen lái shuō, xué huì zhèxiē cí hěn yǒu bāngzhù.]
[Duì Zhōngguó xuéshēng lái shuō, kǎoshì hěn zhòngyào.]
[Duì wǒ bàba lái shuō, jiànkāng bǐ qián gèng zhòngyào.]
[Duì wǒ lái shuō, zhè jiàn shì bù nán.]
[Duì māma lái shuō, jiārén zuì zhòngyào.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.