Ngữ pháp tiếng Trung HSK3: Trợ từ điều kiện: 的话
Ý nghĩa & Cách dùng chính
的话 là trợ từ thường dùng sau một câu điều kiện (hoặc cụm từ) để biểu thị ý nghĩa "nếu... thì...". Nó thường dùng thay thế hoặc đi kèm với 如果/要是, làm câu nói mềm mại hơn hoặc nhấn mạnh điều kiện; cũng có thể dùng để chủ đề hoá một danh từ (相当于“关于”或“至于”) trong văn nói.
Công thức cấu trúc
3 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Dạng tiêu chuẩn dùng 如果 hoặc 要是 giới thiệu điều kiện, 的话 làm trợ từ nhấn điều kiện, kết quả thường có 就/会/可以/不能... Ví dụ: 如果你累的话,就休息一下。
[Rúguǒ nǐ lèi dehuà, jiù xiūxí yíxià ba.]
Cấu trúc mẫu 2
Trong văn nói có thể lược bớt 如果/要是, trực tiếp đặt mệnh đề điều kiện trước 的话. Ví dụ: 你有时间的话,可以来我家。
[Yàoshi míngtiān xià yǔ dehuà, wǒmen jiù bù qù páshān le.]
Cấu trúc mẫu 3
Dùng để chủ đề hoá một danh từ, tương đương với “关于/至于...”. Ví dụ: 这件事的话,我还不知道。
[Nǐ yǒu shíjiān dehuà, kěyǐ lái wǒ jiā chīfàn.]
Phân tích & Điểm lưu ý
Cách dùng của 的话
1. Làm trợ từ điều kiệnLưu ý & Lỗi thường gặp
Những lỗi thường gặp và cách tránh
1. Đặt 的话 sai chỗMẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Rúguǒ nǐ lèi dehuà, jiù xiūxí yíxià ba.]
[Yàoshi míngtiān xià yǔ dehuà, wǒmen jiù bù qù páshān le.]
[Nǐ yǒu shíjiān dehuà, kěyǐ lái wǒ jiā chīfàn.]
[Zhè běn shū dehuà, wǒ yǐjīng kànwán le.]
[Rúguǒ nǐ bú huì shuō dehuà, kěyǐ xiě xiàlái gěi wǒ kàn.]
[Yàoshi piányi yìdiǎn dehuà, wǒ huì mǎi.]
[Rúguǒ méiyǒu qián dehuà, jiù bùnéng mǎi nà jiàn yīfu.]
[Nǐ xiǎng qù dehuà, wǒmen kěyǐ yìqǐ qù.]
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.