Đăng nhập
HSK1ZH-HSK1-009
Độ khó:

Ngữ pháp tiếng Trung HSK1: Tiền tố: 小—

Tóm tắt cốt lõi

Ý nghĩa & Cách dùng chính

Tiền tố '小' (xiǎo) thường được thêm vào trước danh từ để chỉ kích thước nhỏ, tuổi trẻ, hoặc thể hiện sự thân mật, yêu quý.

Công thức cấu trúc

1 dạng biểu đạt quan trọng

1

Cấu trúc mẫu 1

Cấu trúc cơ bản: thêm '小' trước danh từ để tạo nghĩa nhỏ, trẻ hoặc thân mật.

Công thức
+
Danh từ
Ví dụ minh họa
这是一只小狗。

[Zhè shì yī zhī xiǎo gǒu.]

Phân tích & Điểm lưu ý

Giải thích chi tiết / Cách dùngCách dùng
  • Chỉ kích thước nhỏ: 小 + danh từ chỉ vật → ví dụ: 小狗 (chó nhỏ), 小猫 (mèo nhỏ), 小桌子 (bàn nhỏ).
  • Chỉ tuổi trẻ: 小 + danh từ chỉ người → ví dụ: 小孩 (trẻ con), 小朋友 (bạn nhỏ), 小妹妹 (em gái nhỏ).
  • Thể hiện sự thân mật, yêu quý: 小 + tên hoặc danh từ chỉ người thân → ví dụ: 小王 (Tiểu Vương), 小宝贝 (cục cưng).
  • Lưu ý: '小' thường đứng trước danh từ, không đứng trước tính từ hay động từ. Khi kết hợp với danh từ, '小' không thay đổi hình thái.
  • Lưu ý & Lỗi thường gặp

    Lỗi thường gặpLỗi thường gặp

    1. **Dùng '小' với danh từ trừu tượng**: Sai: 小问题 (vấn đề nhỏ) – thực tế có thể dùng nhưng không phổ biến ở HSK1; nên dùng '小' với vật cụ thể. Ở HSK1, chỉ nên dùng với danh từ cụ thể.

    2. **Nhầm lẫn với '少' (shǎo)**: '少' nghĩa là ít, không phải nhỏ. Ví dụ: 少水 (ít nước) không phải 小水.

    3. **Quên dấu thanh**: '小' là thanh 3 (xiǎo), không đọc là xiào (thanh 4).

    4. **Dùng '小' cho người lớn tuổi**: Không dùng '小' với người lớn hơn mình vì thiếu tôn trọng, trừ khi thân mật.

    Mẫu ví dụ trực quan

    8 câu giao tiếp thực tế

    01

    [Zhè shì yī zhī xiǎo gǒu.]

    02

    [Wǒ yǒu yī zhī xiǎo māo.]

    03

    [Xiǎo péngyǒu, nǐ hǎo!]

    04

    [Zhè shì xiǎo zhuōzi.]

    05

    [Xiǎo mèimei, nǐ jǐ suì?]

    06

    [Tā jiào Xiǎo Wáng.]

    07

    [Wǒ yǒu yī gè xiǎo shūbāo.]

    08

    [Xiǎo bǎobèi, lái chīfàn.]

    Luyện tập củng cố

    Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập

    Luyện tập củng cố

    Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.