Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2: Câu chủ vị 4: Câu vị ngữ chủ vị (主谓谓语句)
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Câu vị ngữ chủ vị là câu có vị ngữ là một cụm chủ vị (chủ ngữ 2 + vị ngữ 2) để miêu tả hoặc đánh giá chủ ngữ 1. Thường dùng để nói về bộ phận cơ thể, thuộc tính, hoặc sự việc liên quan đến chủ ngữ 1.
Công thức cấu trúc
4 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Miêu tả đặc điểm của chủ ngữ 2 thuộc về chủ ngữ 1.
[Tā tóu téng.]
Anh ấy đau đầu.
Cấu trúc mẫu 2
Miêu tả hành động hoặc trạng thái của chủ ngữ 2.
[Tā yǎnjīng hěn dà.]
Mắt cô ấy rất to.
Cấu trúc mẫu 3
Phủ định vị ngữ 2.
[Wǒ shēntǐ hěn hǎo.]
Sức khỏe tôi rất tốt.
Cấu trúc mẫu 4
Câu hỏi nghi vấn với 吗.
[Tā Hànyǔ shuō de hěn hǎo.]
Anh ấy nói tiếng Trung rất tốt.
Phân tích & Điểm lưu ý
Cấu trúc câu vị ngữ chủ vị
Công thứcChủ ngữ 1 + (Chủ ngữ 2 + Vị ngữ 2)
Thêm 不 (bù) trước vị ngữ 2.
Ví dụ: 他头不疼。(Tā tóu bù téng.) - Anh ấy không đau đầu.
Câu hỏiDùng 吗 (ma) hoặc cấu trúc A不A.
Ví dụ: 你身体好吗?(Nǐ shēntǐ hǎo ma?) - Sức khỏe bạn tốt không?
他头疼不疼?(Tā tóu téng bù téng?) - Anh ấy có đau đầu không?
Lưu ý & Lỗi thường gặp
Lỗi thường gặp
1. **Nhầm lẫn chủ ngữ 1 và chủ ngữ 2**:
2. **Thiếu chủ ngữ 2**:
3. **Dùng sai trật tự từ**:
4. **Quên dùng 很 (hěn) khi vị ngữ 2 là tính từ đơn**:
Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Tā tóu téng.]
Anh ấy đau đầu.
[Tā yǎnjīng hěn dà.]
Mắt cô ấy rất to.
[Wǒ shēntǐ hěn hǎo.]
Sức khỏe tôi rất tốt.
[Tā Hànyǔ shuō de hěn hǎo.]
Anh ấy nói tiếng Trung rất tốt.
[Nǐ tóu téng bù téng?]
Anh có đau đầu không?
[Tā tóufa hěn cháng.]
Tóc anh ấy rất dài.
[Wǒ dùzi bù è.]
Tôi không đói bụng.
[Tā xìnggé hěn hǎo.]
Tính cách anh ấy rất tốt.
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.