Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2: 都……了 (đã... rồi)
Ý nghĩa & Cách dùng chính
Cấu trúc '都……了' dùng để nhấn mạnh rằng một hành động hoặc sự việc đã xảy ra hoặc đã đạt đến một mức độ nào đó, thường mang sắc thái 'đã... rồi', đôi khi thể hiện sự ngạc nhiên hoặc nhắc nhở.
Công thức cấu trúc
3 dạng biểu đạt quan trọng
Cấu trúc mẫu 1
Nhấn mạnh thời gian đã trôi qua, thường dùng để nhắc nhở hoặc ngạc nhiên.
[Dōu shí diǎn le, kuài qǐchuáng ba!]
Đã 10 giờ rồi, mau dậy đi!
Cấu trúc mẫu 2
Nhấn mạnh số lượng đã đạt đến, thường mang sắc thái 'đã nhiều rồi'.
[Tā dōu sānshí suì le, hái méiyǒu jiéhūn.]
Anh ấy đã 30 tuổi rồi mà vẫn chưa kết hôn.
Cấu trúc mẫu 3
Nhấn mạnh hành động đã hoàn thành, thường kết hợp với 了 ở cuối động từ.
[Wǒ dōu chī le sān ge píngguǒ le.]
Tôi đã ăn ba quả táo rồi.
Phân tích & Điểm lưu ý
Cách dùng
1. Nhấn mạnh thời gian đã trôi quaDùng với từ chỉ thời gian để nói rằng đã muộn hoặc đã lâu rồi.
Dùng với số lượng để nói rằng đã nhiều hoặc đã đủ.
Dùng với động từ để nói rằng hành động đã xảy ra, thường kết hợp với 了.
Cấu trúc thường mang sắc thái nhẹ nhàng, như nhắc nhở ai đó về điều hiển nhiên.
Lưu ý & Lỗi thường gặp
Lỗi thường gặp
1. Dùng phủ định với '都……了'Sai: 都不来了 (không đến rồi) – sai vì '都……了' không dùng phủ định.
Đúng: 还没来呢 (vẫn chưa đến).
2. Thiếu '了' ở cuối câuSai: 都十点 (đã 10 giờ) – thiếu '了'.
Đúng: 都十点了.
3. Nhầm lẫn với '已经……了''已经……了' chỉ đơn thuần nói sự việc đã xảy ra, không nhấn mạnh. '都……了' nhấn mạnh hơn, thường dùng để nhắc nhở hoặc ngạc nhiên.
Mẫu ví dụ trực quan
8 câu giao tiếp thực tế
[Dōu shí diǎn le, kuài qǐchuáng ba!]
Đã 10 giờ rồi, mau dậy đi!
[Tā dōu sānshí suì le, hái méiyǒu jiéhūn.]
Anh ấy đã 30 tuổi rồi mà vẫn chưa kết hôn.
[Wǒ dōu chī le sān ge píngguǒ le.]
Tôi đã ăn ba quả táo rồi.
[Tāmen dōu zǒu le, nǐ cái lái.]
Họ đều đi rồi, bạn mới đến.
[Dōu bā diǎn le, diànyǐng kuài kāishǐ le.]
Đã 8 giờ rồi, phim sắp bắt đầu.
[Zhè běn shū wǒ dōu kàn wán le.]
Cuốn sách này tôi đã đọc xong rồi.
[Dōu shí'èr diǎn le, nǐ zěnme hái bù shuì?]
Đã 12 giờ rồi, sao bạn còn chưa ngủ?
[Wǒ dōu děng le yí ge xiǎoshí le.]
Tôi đã đợi một tiếng rồi.
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập
Luyện tập củng cố
Vui lòng đăng nhập để có thể làm bài tập.