Trường học & Việc học
Tiến độ
0/26
Bài luyện tập mở rộng(扩展练习)
#01Mới
Chuẩn bị thuyết trình nhóm
小组口头报告准备
Tiến độ0%
#02Mới
Nộp bài và ôn tập cùng bạn
交作业与一起复习
Tiến độ0%
#03Mới
Dự án lớp: bảo vệ môi trường trường học
班级小组项目:校园环保
Tiến độ0%
#04Mới
Xin ghi chú và hỏi bài sau khi vắng mặt
请教老师补课与作业
Tiến độ0%
#05Mới
Mượn sách và hỏi bài
借书问问题
Tiến độ0%
#06Mới
Gặp giáo viên mới và hỏi lịch học
见老师,问课程安排
Tiến độ0%
#07Mới
Bài 7: Học cùng bạn ở thư viện
图书馆一起学习
Tiến độ0%
#08Mới
Hỏi cô sau giờ học
下课后请教老师
Tiến độ0%
#09Mới
Luyện nói: Chuẩn bị bài và luyện tập cùng bạn
准备作业并和同学练习
Tiến độ0%
#10Mới
Bài 10: Thử lớp âm nhạc
第十课:试修音乐课
Tiến độ0%
#11Mới
Bài 11: Hỏi bài và lập nhóm học
第十一课:问题与学习小组
Tiến độ0%
#12Mới
Bài 12: Hỏi thầy về báo cáo thí nghiệm
第十二课:询问实验报告
Tiến độ0%
#13Mới
Chọn môn và đổi lịch học
选课与调整时间
Tiến độ0%
#14Mới
Nhờ cô giúp bài Toán
请老师帮我解数学题
Tiến độ0%
#15Mới
Bài kiểm tra từ vựng sau giờ học
课后词汇小测
Tiến độ0%
#16Mới
Xin gia hạn bài tập và nhờ kèm
请求延长作业并请辅导
Tiến độ0%
#17Mới
Xin đổi chỗ để học tốt hơn
请求换座位提高学习
Tiến độ0%
#18Mới
Chuẩn bị báo cáo miệng ở lớp
准备课堂口头报告
Tiến độ0%
#19Mới
Mượn lớp sau giờ để luyện đọc và nghe
放学后朗读与听力练习
Tiến độ0%
#20Mới
Luyện đọc thơ tiếng Trung
中文朗诵练习小组
Tiến độ0%
Ở trường(在学校)
#1Mới
Lớp học của tôi
我的班级
Tiến độ0%
#2Mới
Môn học yêu thích
喜欢的科目
Tiến độ0%
#3Mới
Thầy cô giáo của tôi
我的老师
Tiến độ0%
Học tập & Bài tập(学习与作业)
#1Mới
Làm bài tập về nhà
做家庭作业
Tiến độ0%
#2Mới
Chuẩn bị thi cử
准备考试
Tiến độ0%
#3Mới
Học tiếng Trung như thế nào
怎么学习汉语
Tiến độ0%
“Shadowing mỗi ngày, nói hay tự nhiên.”